Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “digitalization”

18 câu thật có từ digitalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: digitalization nghĩa là số hóa. digitalization là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the administration of digitalis for the treatment of certain heart disorders. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Yet this digitalization has also caused higher efficiency in production advertisement and has created world-wide communication.

    Tuy nhiên, quá trình số hóa này cũng mang lại hiệu quả cao hơn trong quảng cáo sản xuất và tạo ra sự truyền thông trên toàn thế giới.

    Từ trong câu: digitalization, cause, high, efficiency, production, advertisement, create, world

    «Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Always-on Culture/Research Question 4: Team Szucs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396170 (bản sửa đổi 3401164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The history of news deserts is that they have really come hot and fast on the heels of digitalization of the news industry. ...

    Từ trong câu: digitalization, history, news, desert, really, come, hot, fast

    «Democratic delusions: Fix the media to fix democracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322466 (bản sửa đổi 2811300). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ digitalization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digitalization trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ digitalization hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ digitalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digitalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digitalization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digitalization: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.