Câu tiếng Anh có từ “deviation”
133 câu thật có từ deviation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deviation nghĩa là sự lệch lạc. deviation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a variation that deviates from the standard or norm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deviation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“The fair to-day seems a large one,” she said when, by natural deviation, their eyes sought the busy scene without.
Từ trong câu: busy, deviation, seek, fair, day, seem, large, natural
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This deviation from his deeply-rooted habit of catching trains at the last possible moment did not take him by surprise.
Từ trong câu: habit, moment, possible, deviation, train, deeply, root, catch
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deviation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| standard deviation | 1.630 lần |
| ulnar deviation | 31 lần |
| squared deviation | 30 lần |
| deviation sd | 17 lần |
| deviation std | 14 lần |
| slightest deviation | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deviation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deviation trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ deviation hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deviation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deviation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deviation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deviation: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.