Câu tiếng Anh có từ “descendent”
37 câu thật có từ descendent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: descendent nghĩa là hậu duệ. descendent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person considered as descended from some ancestor or race. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ descendent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In this way, a gene duplication may lead to new possibilities in its descendents.
Từ trong câu: descendent, way, gene, duplication, lead, new, possibility
«Susumu Ohno», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444574 (bản sửa đổi 10865669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We may now add, that the children and descendents of these composed a third.
Từ trong câu: descendent, now, add, child, compose, third
Thomas Clarkson, An Essay on the Slavery and Commerce of the Human Species, Particularly the African Translated from a Latin Dissertation, Which Was Honoured with the First Prize in the University of Cambridge, for the Year 1785, with Additions. Nguồn: Project Gutenberg #10611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some, who might have been descendents of the remaining troops of Lu Xun (see the previous chapter).
Một số người có thể là hậu duệ của đội quân còn lại của Lỗ Tấn (xem chương trước).
Từ trong câu: descendent, remain, troop, see, previous, chapter
«History of Hong Kong/Imperial years/Tang and Southern Han», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243768 (bản sửa đổi 4392195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng descendent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lineal descendent | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ descendent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descendent trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ descendent hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ descendent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descendent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descendent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descendent: Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.