Câu tiếng Anh có từ “descendent”
37 câu thật có từ descendent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: descendent nghĩa là hậu duệ. descendent là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person considered as descended from some ancestor or race. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ descendent
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She went through the service with the company, and was finally mustered out in Haverhill, where her descendents are numerous.
Từ trong câu: descendent, go, service, company, finally, out, numerous
Harry Endicott Webber, Twelve Months with the Eighth Massachusetts Infantry in the Service of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #52321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng descendent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lineal descendent | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ descendent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ descendent trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ descendent hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ descendent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ descendent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ descendent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ descendent: Câu phủ định (3 câu), may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.