Câu tiếng Anh có từ “definite”
376 câu thật có từ definite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: definite nghĩa là xác định. definite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: precise; explicit and clearly defined. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ definite
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When she had lighted it, she bent forward and looked at Sara, with her new thought growing to definite fear in her eyes.
Từ trong câu: definite, light, bend, forward, look, new, think, grow
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng definite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| definite article | 313 lần |
| definite shape | 287 lần |
| definite conclusion | 188 lần |
| definite integral | 55 lần |
| definite plan | 277 lần |
| definite aim | 109 lần |
| definite purpose | 369 lần |
| definite conclusions | 47 lần |
| definite information | 277 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ definite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ definite trong kho câu?
- Kho câu có 376 câu có từ definite hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ definite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ definite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ definite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ definite: Câu phủ định (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu), Quá khứ đơn (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.