Câu tiếng Anh có từ “creation”
483 câu thật có từ creation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: creation nghĩa là sự sáng tạo. creation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the human act of creating. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ creation
Danh sách câu dẫn chứng (482 câu)
His biography is a biography of the mind, a history of mental processes and tendencies, a record of the gradual creation of his own anthology.
Từ trong câu: anthology, biography, mind, history, mental, process, tendency, record
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
All real and unreal appearances vanish of themselves, like mountains appearing in dreams; all these creations have no command over their causality, space or time.
Từ trong câu: unreal, real, appearance, vanish, themselves, like, mountain, appear
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng creation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ creation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ creation trong kho câu?
- Kho câu có 483 câu có từ creation hoặc các dạng của từ, trích từ 390 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ creation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ creation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B2 với 165 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ creation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ creation: Câu phủ định (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu), Quá khứ đơn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.