Câu tiếng Anh có từ “counterproductive”
48 câu thật có từ counterproductive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: counterproductive nghĩa là phản tác dụng. counterproductive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to hinder the achievement of a goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ counterproductive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
WikiLeaks may possibly be counterproductive in their goal of creating more transparent governments.
Từ trong câu: counterproductive, possibly, goal, create, transparent, government
«Lentis/Freedom of Information: WikiLeaks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259849 (bản sửa đổi 4655153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may in some circumstances be useful but mostly it is counterproductive.
Từ trong câu: counterproductive, circumstance, useful, mostly
«The Theory of Soccer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98502 (bản sửa đổi 2775358). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The release went on to state the opinion that prosecution may bring total foreclosure to the case and could only be counterproductive.
Từ trong câu: counterproductive, release, go, state, opinion, bring, total, case
«One year on: IFALPA's representative to ICAO, pilot and lawyer on ongoing prosecution of Garuda Indonesia Flight 200 pilot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101539 (bản sửa đổi 4823589). · English Wikinews · CC BY 2.5
These methods are counterproductive; they might compromise your professionalism.
Từ trong câu: professionalism, counterproductive, method, compromise
«Guide to First Year Teaching/Legal stuff you need to know/Ethics and professional expectations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62767 (bản sửa đổi 4567591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng counterproductive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| counterproductive workplace | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ counterproductive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counterproductive trong kho câu?
- Kho câu có 48 câu có từ counterproductive hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ counterproductive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counterproductive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counterproductive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counterproductive: can và could (11 câu), may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.