Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “counterproductive”

48 câu thật có từ counterproductive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: counterproductive nghĩa là phản tác dụng. counterproductive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to hinder the achievement of a goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ counterproductive

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Are you aware Electronic Frontier Foundation said it was a "disappointing and counterproductive move"?

    Bạn có biết Electronic Frontier Foundation cho biết đó là một "động thái đáng thất vọng và phản tác dụng" không?

    Từ trong câu: counterproductive, aware, electronic, frontier, foundation, disappoint, move

    «GitHub blocks public access to youtube-dl after RIAA issues DMCA notice», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907602 (bản sửa đổi 4818931). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng counterproductive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
counterproductive workplace7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ counterproductive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ counterproductive trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ counterproductive hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ counterproductive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ counterproductive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ counterproductive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ counterproductive: can và could (11 câu), may và might (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.