Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “copier”
33 câu thật có từ copier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: copier nghĩa là máy photocopy. copier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: apparatus that makes copies of typed, written or drawn material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ copier
He had been poor and almost starving many times, had followed the occupations of engraver and music-copier, and had treated with ingratitude several kindly patrons.
Từ trong câu: copier, poor, almost, starve, many, time, follow, occupation
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, the copier can claim "fair use"--that his borrowing is legally privileged because it is commentary, criticism, parody, and so on.
Từ trong câu: commentary, copier, finally, claim, fair, use, borrow, legally
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The blast of static when the copier worked completely erased all the real information on the disk.
Từ trong câu: static, erase, copier, blast, work, completely, real, information
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ copier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ copier trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ copier hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ copier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ copier gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ copier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ copier: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.