Câu tiếng Anh có từ “constitution”
651 câu thật có từ constitution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: constitution nghĩa là hiến pháp. constitution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: law determining the fundamental political principles of a government. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ constitution
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Come Amy.” and Jo brought the visit to an end, feeling more strongly than ever that calls did have a bad effect upon her constitution.
Từ trong câu: constitution, strongly, come, bring, visit, end, feel, ever
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng constitution
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ constitution
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ constitution trong kho câu?
- Kho câu có 651 câu có từ constitution hoặc các dạng của từ, trích từ 377 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ constitution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ constitution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 220 câu, rồi Bậc B2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ constitution?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ constitution: Câu phủ định (97 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu), Quá khứ đơn (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.