Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conciliatory”

89 câu thật có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conciliatory nghĩa là hòa giải. conciliatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: making or willing to make concessions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conciliatory

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The course of the North towards the South, should be kind and conciliatory.

    Từ trong câu: conciliatory, course, north, toward, south, kind

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This should be discontinued; and then it would be made easier for us to assume a more conciliatory and obliging attitude toward our two neighbors.

    Từ trong câu: conciliatory, discontinue, make, easy, assume, oblige, attitude, toward

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conciliatory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conciliatory measures60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conciliatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conciliatory trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ conciliatory hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conciliatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conciliatory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conciliatory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conciliatory: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (12 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.