Câu tiếng Anh có từ “complicated”
70 câu thật có từ complicated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complicated nghĩa là phức tạp. complicated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to analyze or understand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complicated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But the problem was even more complicated than at first appears.
Từ trong câu: complicate, complicated, problem, even, first, appear
Hendrik Willem Van Loon, Tolerance. Nguồn: Project Gutenberg #74798. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our relations with Spain are now of a more complicated, though less dangerous, character than they have been for many years.
Từ trong câu: complicate, complicated, dangerous, relation, now, though, less, character
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It's somewhat more complicated than picking a pilot out of a hat, Mr. Whiteford.
Từ trong câu: complicate, pilot, complicated, somewhat, pick, out, hat, mr
Frank M. Robinson, Wanted: One Sane Man. Nguồn: Project Gutenberg #66612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complicated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complicated trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ complicated hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complicated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complicated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complicated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complicated: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.