E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chain”

732 câu thật có từ chain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chain nghĩa là chuỗi. chain là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a series of things depending on each other as if linked together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chain

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The Big Mac is a kind of sandwich, better known as hamburger, sold at the fast food-chain McDonald's.

    Từ trong câu: hamburger, big, kind, sandwich, better, know, sell, fast

    «Big Mac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118512 (bản sửa đổi 10984599). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gold chain2.059 lần
watch chain1.328 lần
polypeptide chain268 lần
golden chain556 lần
iron chain550 lần
mountain chain524 lần
chain of mountains467 lần
supply chain357 lần
chain reaction247 lần
silver chain384 lần
chain mail209 lần
chain gang187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chain trong kho câu?
Kho câu có 732 câu có từ chain hoặc các dạng của từ, trích từ 573 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chain: Quá khứ đơn (78 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.