Câu tiếng Anh có từ “certain”
3.457 câu thật có từ certain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: certain nghĩa là nhất định. certain là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: definite but not specified or identified. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ certain
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng certain
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| certain amount | 4.130 lần |
| certain extent | 3.132 lần |
| certain degree | 2.847 lần |
| certain number | 2.563 lần |
| certain conditions | 1.211 lần |
| certain point | 1.895 lần |
| felt certain | 2.392 lần |
| certain circumstances | 1.155 lần |
| certain death | 1.780 lần |
| certain sense | 1.227 lần |
| absolutely certain | 854 lần |
| certain things | 1.822 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ certain
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certain trong kho câu?
- Kho câu có 3.457 câu có từ certain hoặc các dạng của từ, trích từ 2.308 tác phẩm và tài liệu. 65 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ certain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.103 câu, rồi Bậc B2 với 688 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certain?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certain: Câu phủ định (430 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (392 câu), Quá khứ đơn (328 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.