center
danh từ (n)
Center có nghĩa là trung tâm, một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn.
Định nghĩa Anh - Anh: An area that is approximately central within some larger region.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.centerdanh từ (n)
An area that is approximately central within some larger region.
Một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (12)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •center of gravity906 lần trong kho sách
- •medical center562 lần trong kho sách
- •center of attraction443 lần trong kho sách
- •research center489 lần trong kho sách
- •shopping center277 lần trong kho sách
- •detention center265 lần trong kho sách
- •center table852 lần trong kho sách
- •urban center252 lần trong kho sách
- •center aroundTừ vựng học thuật
- •trade centerTừ vựng học thuật
- •near the centerTừ vựng học thuật
- •administrative centerTừ vựng học thuật
- 2.centerdanh từ (n)
The piece of ground in the outfield directly ahead of the catcher.
Mảnh đất ở ngoài sân ngay phía trước người bắt bóng.
- 3.centerdanh từ (n)
A building dedicated to a particular activity.
Một tòa nhà dành riêng cho một hoạt động cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):centre - 4.centerđộng từ (v)
Center upon.
- 5.centertính từ (adj)
Equally distant from the extremes.
- 6.centerđộng từ (v)
Direct one's attention on something.
Hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó.
Từ nguyên học (Etymology): center
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Họ từ & Biến thể từ loại: center
Họ từ của "center" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: central: tính từ (adj).
phục vụ như một thành phần thiết yếu
In his original design a great staircase led from the central hall direct to the committee-rooms.
Nguồn: Barry, Alfred: The life and works of Sir Charles Barry
Cụm từ & Collocations: center
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "center". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- center of gravity
Kneeling in a canoe gives it greater stability because it lowers the center of gravity.
Tác phẩm mở: Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Canoeing
- medical center
Now get over to the medical center this minute and have a complete checkup.
Pohl, Frederik: Search the Sky
- center of attraction
Seeing that the prisoner seemed the center of attraction I halted to view the proceedings.
Burroughs, Edgar Rice: A princess of Mars
- research center
Rush is a not-for-profit health care, education and research center.
Wikipedia contributors: Rush University Medical Center
- shopping center
Gaston right here which is the main street when you leave this shopping center.
United States. Warren Commission: Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15)
- detention center
- center table
- urban center
This can happen in any multipath environment such as inside buildings or in an urban center.
Tác phẩm mở: Communication Systems/Wave Propagation
- center around
- trade center
The World Trade Center was not necessary built functionally or very pleasing aesthetically.
Millard, Max: 100 New Yorkers of the 1970s
- near the center
We--our earth--may be near the center of the void.
Cummings, Ray: Explorers into infinity
- administrative center
Đồng nghĩa & Sắc thái: center
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "center" phân theo từng nét nghĩa (một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "center" ở nét nghĩa "một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn" (ngoài ra "centre" còn biểu thị: trung tâm, điểm chính giữa; khu liên hợp hoạt động (cách viết tiếng Anh - Anh của center)).
“The mountains run down the centre of a long, narrow strip, and the strategic railway lines are easily reachable from the sea.”
Đồng nghĩa với "center" ở nét nghĩa "một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn" (ngoài ra "middle" còn biểu thị: cách xa nhau như nhau từ các thái cực).
“He was a brisk and confident middle-aged man, and brought an atmosphere of reassurance along with him.”
Đồng nghĩa với "center" ở nét nghĩa "một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn" (ngoài ra "heart" còn biểu thị: nơi diễn ra cảm giác và trực giác).
“I ain’t pretty to look upon, but I’ve sure got a heart in my bosom.””
Đồng nghĩa với "center" ở nét nghĩa "một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn" (ngoài ra "eye" còn biểu thị: cơ quan thị giác).
“There was a half-second of undressed fury visible in her eyes, flashing brighter than her dazzling gown.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "center" khi diễn đạt nét nghĩa: mảnh đất ở ngoài sân ngay phía trước người bắt bóng.
Đồng nghĩa trực tiếp với "center" khi diễn đạt nét nghĩa: mảnh đất ở ngoài sân ngay phía trước người bắt bóng.
Câu dẫn chứng văn học: center
The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.
Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.
It has been the center of urban and agrarian civilizations for millennia.Nó đã là trung tâm của nền văn minh đô thị và nông nghiệp trong nhiều thiên niên kỷ.
At the A-League games, the questions posed to the interviewees were generally centered around football game visits.Tại các trận đấu A-League, các câu hỏi đặt ra cho những người được phỏng vấn thường tập trung vào việc tham quan các trận đấu bóng đá.
If you select a light in a choreography, left-click on the center of the light and drag it around the screen.Nếu bạn chọn đèn trong vũ đạo, hãy nhấp chuột trái vào giữa đèn và kéo nó xung quanh màn hình.
Hospitals, regional centers, national centers, and even world-wide stockpiles of medical supplies and other strategic assess can be planned, managed, and maintained.Các bệnh viện, trung tâm khu vực, trung tâm quốc gia và thậm chí cả kho dự trữ vật tư y tế trên toàn thế giới và các đánh giá chiến lược khác đều có thể được lập kế hoạch, quản lý và duy trì.
“I should think,” replied Tom, “that in this instance, the centres of gravity and magnitude must coincide, or be very nearly in the same point.”“Tôi nghĩ,” Tom trả lời, “rằng trong trường hợp này, trọng tâm và độ lớn phải trùng nhau, hoặc rất gần ở cùng một điểm.”
The dining table in the centre was set with napery, china, glass, cutlery and silverware that would have done credit to a first-class hotel.Bàn ăn ở giữa được bày biện khăn ăn, đồ sứ, ly, dao kéo và đồ dùng bằng bạc đáng lẽ phải xứng tầm với một khách sạn hạng nhất.
Đọc mở rộng theo CEFR: center
Từ vựng bậcA2→“The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.”
Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.
Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.1.1
“Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.”
Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/American Railroads
Cấu trúc & Vận dụng: “center”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “center” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “center”
Họ từ liên kết: central: tính từ (adj)
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “center”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “center” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “center”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
center (danh từ): một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn
Định nghĩa tiếng Anh: An area that is approximately central within some larger region.
center (danh từ (n)) ↔ central
Họ từ trong dữ liệu: central: tính từ (adj)
center of gravity
“Kneeling in a canoe gives it greater stability because it lowers the center of gravity.”
medical center
“Now get over to the medical center this minute and have a complete checkup.”
center of attraction
“Seeing that the prisoner seemed the center of attraction I halted to view the proceedings.”
““Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the _____ in Buenos Ayres.””
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: center
“Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.”
Nguồn: Goltz, Horst von der: My adventures as a German secret agent
“Damsay has also its share of the legendary tales which are connected with many of the old ecclesiastical _____ in the island.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: centres
Damsay has also its share of the legendary tales which are connected with many of the old ecclesiastical centres in the island.
Nguồn: Gunn, John, -1939 [Editor]: The Orkney book
Ứng dụng & Mở rộng: “center”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “center”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “center”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “center” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “center” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: center
Hỏi đáp trọng tâmcenter nghĩa là gì (meaning & definition)?
center nghĩa là trung tâm. center là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area that is approximately central within some larger region.
Từ center trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛntɚ/.
Từ center là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "center" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: centered; Dạng V-ing: centering; Số nhiều danh từ: centers; Biến thể ngữ pháp: centre; Quá khứ / Phân từ: centred; Số nhiều danh từ: centres.
Các nét nghĩa của từ center theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn - Nét nghĩa 2 [A2]: mảnh đất ở ngoài sân ngay phía trước người bắt bóng - Nét nghĩa 3 [A2]: một tòa nhà dành riêng cho một hoạt động cụ thể - Nét nghĩa 4 [A2]: center upon - Nét nghĩa 5 [A2]: equally distant from the extremes - Nét nghĩa 6 [A2]: hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ center:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈsɛntɚ/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: centered; Dạng V-ing: centering; Số nhiều danh từ: centers; Biến thể ngữ pháp: centre; Quá khứ / Phân từ: centred; Số nhiều danh từ: centres.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ center:
center of gravity; medical center; center of attraction; research center; shopping center
center được dùng trong câu như thế nào?
“Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.” (Horst von der Goltz, My adventures as a German secret agent; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)