centres
danh từ (n)
Centres có nghĩa là một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn (dạng biến thể ngữ pháp của "center").
Định nghĩa Anh - Anh: An area that is approximately central within some larger region.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.centresdanh từ (n)
An area that is approximately central within some larger region.
Một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •center of gravity906 lần trong kho sách
- •medical center562 lần trong kho sách
- •center of attraction443 lần trong kho sách
- •research center489 lần trong kho sách
- •shopping center277 lần trong kho sách
- •detention center265 lần trong kho sách
- 2.centresdanh từ (n)
The piece of ground in the outfield directly ahead of the catcher.
Mảnh đất ở ngoài sân ngay phía trước người bắt bóng.
- 3.centresdanh từ (n)
A building dedicated to a particular activity.
Một tòa nhà dành riêng cho một hoạt động cụ thể.
- 4.centresđộng từ (v)
Center upon.
Trung tâm.
- 5.centrestính từ (adj)
Equally distant from the extremes.
Trung tâm.
- 6.centresđộng từ (v)
Direct one's attention on something.
Hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó.
Từ nguyên học (Etymology): centres
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
center ↔ centres
Mục từ "centres" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "center" (một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn).
Họ từ & Biến thể từ loại: centres
Họ từ của "centres" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: center: danh từ (n), central: tính từ (adj).
một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn
Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.
Nguồn: Goltz, Horst von der: My adventures as a German secret agent
phục vụ như một thành phần thiết yếu
In his original design a great staircase led from the central hall direct to the committee-rooms.
Nguồn: Barry, Alfred: The life and works of Sir Charles Barry
Cụm từ & Collocations: centres
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "centres". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- center of gravity
- medical center
- center of attraction
- research center
- shopping center
- detention center
Đồng nghĩa & Sắc thái: centres
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "centres" phân theo từng nét nghĩa (một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "centres" ở nét nghĩa "một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn" (ngoài ra "center" còn biểu thị: mảnh đất ở ngoài sân ngay phía trước người bắt bóng).
““Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.””
Đồng nghĩa với "centres" ở nét nghĩa "một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn" (ngoài ra "centre" còn biểu thị: trung tâm, điểm chính giữa; khu liên hợp hoạt động (cách viết tiếng Anh - Anh của center)).
“The mountains run down the centre of a long, narrow strip, and the strategic railway lines are easily reachable from the sea.”
Đồng nghĩa với "centres" ở nét nghĩa "một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn" (ngoài ra "middle" còn biểu thị: cách xa nhau như nhau từ các thái cực).
“He was a brisk and confident middle-aged man, and brought an atmosphere of reassurance along with him.”
Đồng nghĩa với "centres" ở nét nghĩa "một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn" (ngoài ra "heart" còn biểu thị: nơi diễn ra cảm giác và trực giác).
“I ain’t pretty to look upon, but I’ve sure got a heart in my bosom.””
Đồng nghĩa với "centres" ở nét nghĩa "một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn" (ngoài ra "eye" còn biểu thị: cơ quan thị giác).
“There was a half-second of undressed fury visible in her eyes, flashing brighter than her dazzling gown.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "centres" khi diễn đạt nét nghĩa: mảnh đất ở ngoài sân ngay phía trước người bắt bóng.
Câu dẫn chứng văn học: centres
The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.
Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.
“Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.”Damsay has also its share of the legendary tales which are connected with many of the old ecclesiastical centres in the island.It is the centre alike of the castle and the manor-house round which the lesser buildings are grouped.We--our earth--may be near the center of the void.Association is thought to take place largely in the higher centers in the brain--the frontal lobes.It was strange how all of them, before the war and in their postwar projects, were centered around this love of the earth.Đọc mở rộng theo CEFR: centres
Từ vựng bậcA2→“The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.”
Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.
Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.1.1
“Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.”
Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/American Railroads
Cấu trúc & Vận dụng: “centres”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “centres” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “centres”
Dữ liệu từ nguyên: center ↔ centres
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “centres”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “centres” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “centres”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
centres (danh từ): một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn
Định nghĩa tiếng Anh: An area that is approximately central within some larger region.
center ↔ centres
Họ từ trong dữ liệu: center: danh từ (n), central: tính từ (adj)
center of gravity
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "centres" trong câu.
medical center
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "centres" trong câu.
center of attraction
Nét nghĩa mở rộng: the piece of ground in the outfield directly ahead of the catcher (mảnh đất ở ngoài sân ngay phía trước người bắt bóng)
“Damsay has also its share of the legendary tales which are connected with many of the old ecclesiastical _____ in the island.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: centres
Damsay has also its share of the legendary tales which are connected with many of the old ecclesiastical centres in the island.
Nguồn: Gunn, John, -1939 [Editor]: The Orkney book
“Codification Strategy refers to the “strategy _____ on the computer” in which the knowledge is being codified and stored in the designated databases.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: centres
Codification Strategy refers to the “strategy centres on the computer” in which the knowledge is being codified and stored in the designated databases.
Nguồn: Tác phẩm mở: Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 3
Ứng dụng & Mở rộng: “centres”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “centres”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “centres”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “centres” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “centres” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: centres
Hỏi đáp trọng tâmcentres nghĩa là gì (meaning & definition)?
centres (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsɛntɚz/) có nghĩa là một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn (dạng biến thể ngữ pháp của "center"). an area that is approximately central within some larger region
Từ centres trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɛn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɛntɚz/; US /ˈsɛntɚz/.
Từ centres là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "centres" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ centres theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn - Nét nghĩa 2 [A2]: mảnh đất ở ngoài sân ngay phía trước người bắt bóng - Nét nghĩa 3 [A2]: một tòa nhà dành riêng cho một hoạt động cụ thể - Nét nghĩa 4 [A2]: trung tâm - Nét nghĩa 5 [A2]: trung tâm - Nét nghĩa 6 [A2]: hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ centres:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɛntɚz/; US /ˈsɛntɚz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ centres:
center of gravity; medical center; center of attraction; research center; shopping center
centres được dùng trong câu như thế nào?
“Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.” (Horst von der Goltz, My adventures as a German secret agent; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)