pore
động từ (v)
Pore có nghĩa là hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: Direct one's attention on something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.poređộng từ (v)
Direct one's attention on something.
Hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó.
- •
The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.
Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •center of gravity906 lần trong kho sách
- •medical center562 lần trong kho sách
- •center of attraction443 lần trong kho sách
- •research center489 lần trong kho sách
- •shopping center277 lần trong kho sách
- •detention center265 lần trong kho sách
- •
- 2.poređộng từ (v)
Direct one's attention on something.
Hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó.
- 3.poređộng từ (v)
Direct one's attention on something.
Hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó.
Từ nguyên học (Etymology): pore
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
center ↔ pore
Mục từ "pore" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "center, concentrate, focus" (hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: pore
Họ từ của "pore" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: center: danh từ (n), central: tính từ (adj), concentrate: động từ (v), concentration: danh từ (n), focus: danh từ (n).
một khu vực gần như là trung tâm trong một số khu vực lớn hơn
Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.
Nguồn: Goltz, Horst von der: My adventures as a German secret agent
phục vụ như một thành phần thiết yếu
In his original design a great staircase led from the central hall direct to the committee-rooms.
Nguồn: Barry, Alfred: The life and works of Sir Charles Barry
làm cho đặc hơn, mạnh hơn hoặc tinh khiết hơn
Sam regarded him with a glance of concentrated loathing which would have embarrassed a more sensitive man.
Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Sam in the Suburbs
sức mạnh của một giải pháp
From a weak child she has grown to be a strong woman with rare power of endurance and concentration.
Nguồn: Newbranch, Harvey Ellsworth: William Jennings Bryan: A Concise But Complete Story of His Life and Services
sự tập trung sự chú ý hoặc năng lượng vào một cái gì đó
Every eye was focussed on the bare flagpole at the bend.
Nguồn: Forbes, Graham B.: The boys of Columbia High on the river
Cụm từ & Collocations: pore
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "pore". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- center of gravity
- medical center
- center of attraction
- research center
- shopping center
- detention center
Đồng nghĩa & Sắc thái: pore
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "pore" phân theo từng nét nghĩa (hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "pore" khi diễn đạt nét nghĩa: hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó.
““Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.””
Đồng nghĩa với "pore" ở nét nghĩa "hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó" (ngoài ra "concentrate" còn biểu thị: làm cho đặc hơn, mạnh hơn hoặc tinh khiết hơn).
“Sam regarded him with a glance of concentrated loathing which would have embarrassed a more sensitive man.”
Đồng nghĩa với "pore" ở nét nghĩa "hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó" (ngoài ra "focus" còn biểu thị: độ rõ nét hoặc độ khác biệt tối đa của hình ảnh được hiển thị bởi hệ thống quang học).
“Every eye was focussed on the bare flagpole at the bend.”
Đồng nghĩa với "pore" ở nét nghĩa "hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó" (ngoài ra "centre" còn biểu thị: trung tâm, điểm chính giữa; khu liên hợp hoạt động (cách viết tiếng Anh - Anh của center)).
“The mountains run down the centre of a long, narrow strip, and the strategic railway lines are easily reachable from the sea.”
Câu dẫn chứng văn học: pore
The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.
Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.
“Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.”Damsay has also its share of the legendary tales which are connected with many of the old ecclesiastical centres in the island.It is the centre alike of the castle and the manor-house round which the lesser buildings are grouped.We--our earth--may be near the center of the void.Association is thought to take place largely in the higher centers in the brain--the frontal lobes.It was strange how all of them, before the war and in their postwar projects, were centered around this love of the earth.Đọc mở rộng theo CEFR: pore
Từ vựng bậcA2→“The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.”
Giáo viên là người hướng dẫn chứ không phải là trung tâm của quá trình giáo dục.
Nguồn: Tác phẩm mở: Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 2/2.1.1
“Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.”
Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.
Nguồn: Tác phẩm mở: Transportation Deployment Casebook/American Railroads
Cấu trúc & Vận dụng: “pore”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “pore” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “pore”
Dữ liệu từ nguyên: center ↔ pore
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “pore”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “pore” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “pore”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “pore”:
““Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.””
Gợi ý luyện tập với “pore”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
pore (động từ): hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: Direct one's attention on something.
center ↔ pore
Họ từ trong dữ liệu: center: danh từ (n), central: tính từ (adj), concentrate: động từ (v), concentration: danh từ (n), focus: danh từ (n)
center of gravity
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "pore" trong câu.
medical center
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "pore" trong câu.
center of attraction
Nét nghĩa mở rộng: direct one's attention on something (hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “pore”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “pore”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “pore”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “pore” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “pore” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: pore
Hỏi đáp trọng tâmpore nghĩa là gì (meaning & definition)?
pore (động từ, phát âm Mỹ /ˈpɔɹ/) có nghĩa là hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "center"). direct one's attention on something
Từ pore trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈpɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɔɹ/; US /ˈpɔɹ/.
Từ pore là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "pore" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: pores; Quá khứ / Phân từ: pored; Dạng V-ing: poring.
Các nét nghĩa của từ pore theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó (Ví dụ: “The teacher is a facilitator rather than the center of the educational process.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: hướng sự chú ý của một người vào một cái gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ pore:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈpɔɹ/; US /ˈpɔɹ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: pores; Quá khứ / Phân từ: pored; Dạng V-ing: poring.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ pore:
center of gravity; medical center; center of attraction; research center; shopping center
pore được dùng trong câu như thế nào?
“Our two comrades,” he was saying, “will soon arrive from the center in Buenos Ayres.” (Horst von der Goltz, My adventures as a German secret agent; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)