cause
danh từ (n)
Cause có nghĩa là nguyên nhân, các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: Events that provide the generative force that is the origin of something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.causedanh từ (n)
Events that provide the generative force that is the origin of something.
Các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •common cause1.639 lần trong kho sách
- •real cause1.389 lần trong kho sách
- •natural cause1.049 lần trong kho sách
- •cause of complaint679 lần trong kho sách
- •good cause3.222 lần trong kho sách
- •cause to complain619 lần trong kho sách
- 2.causeđộng từ (v)
Give rise to; cause to happen or occur, not always intentionally.
Một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra.
- 3.causedanh từ (n)
A justification for something existing or happening.
- 4.causedanh từ (n)
A series of actions advancing a principle or tending toward a particular end.
Làm phát sinh.
- 5.causeđộng từ (v)
Cause to do; cause to act in a specified manner.
Gây ra để làm.
Từ nguyên học (Etymology): cause
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: cause
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "cause". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- common cause
The most common cause of meningitis are viruses, followed by bacteria.
Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm màng não là virus, tiếp theo là vi khuẩn.
Wikipedia contributors: Meningitis
- real cause
This deflection of life towards the mechanical is here the real cause of laughter.
Bergson, Henri: Laughter: An Essay on the Meaning of the Comic
- natural cause
- cause of complaint
If this story is true, Spain has a just cause of complaint against us.
Various: The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 51, October 28, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls
- good cause
Shafter, a gifted and influential lady, was also an active worker in the good cause.
Stanton, Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor]: History of Woman Suffrage, Volume III
- cause to complain
Đồng nghĩa & Sắc thái: cause
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "cause" phân theo từng nét nghĩa (các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "cause" ở nét nghĩa "một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra" (ngoài ra "do" còn biểu thị: làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh).
““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”
Đồng nghĩa với "cause" ở nét nghĩa "một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa với "cause" ở nét nghĩa "các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó" (ngoài ra "reason" còn biểu thị: một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động).
“Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends.”
Đồng nghĩa với "cause" ở nét nghĩa "các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó" (ngoài ra "grounds" còn biểu thị: cơ sở của bạn cho niềm tin hay sự hoài nghi).
“The settlers immediately resumed their labors on the grounds near the Cape.”
Đồng nghĩa với "cause" ở nét nghĩa "làm phát sinh" (ngoài ra "campaign" còn biểu thị: cuộc chạy đua giữa các ứng cử viên cho chức vụ dân cử).
“The factors on the bay—Norton and Isham—were not brave enough men to undertake such a campaign.”
Câu dẫn chứng văn học: cause
These natural frequencies are generally caused by unwanted vibration modes of the loudspeaker membrane.Những tần số tự nhiên này thường do các chế độ rung không mong muốn của màng loa gây ra.
The most common cause of meningitis are viruses, followed by bacteria.Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm màng não là virus, tiếp theo là vi khuẩn.
A fire is also a natural disaster that may destroy ecosystems like grasslands, forests causing great loss of life, property, livestock and wildlife.Hỏa hoạn cũng là một thảm họa tự nhiên có thể phá hủy các hệ sinh thái như đồng cỏ, rừng gây thiệt hại lớn về người, tài sản, vật nuôi và động vật hoang dã.
A bomb-shell of this kind from the Colonel was the cause of our dispersal, and exchanging “good nights” we entered our tents.Một quả bom loại này của Đại tá là nguyên nhân khiến chúng tôi phải giải tán, và chúc nhau ngủ ngon, chúng tôi vào lều.
The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.Hashknife and Sleepy were in bed when the first shot caused them to sit up, like a pair of mechanical toys.“Our earnest fellow-worker, Mr. Collingwood, of Sunderland, is now in Paris doing good service for our cause.It is caused by those tiny creatures, scarcely bigger than crickets, the millet-eaters.Đọc mở rộng theo CEFR: cause
Từ vựng bậcA2→“These natural frequencies are generally caused by unwanted vibration modes of the loudspeaker membrane.”
Những tần số tự nhiên này thường do các chế độ rung không mong muốn của màng loa gây ra.
Nguồn: Tác phẩm mở: Computation of an acoustic Transmissionline
“The most common cause of meningitis are viruses, followed by bacteria.”
Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm màng não là virus, tiếp theo là vi khuẩn.
Nguồn: Wikipedia contributors: Meningitis
Cấu trúc & Vận dụng: “cause”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “cause” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “cause”
Mục từ cốt lõi: cause: danh từ (n).
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “cause”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “cause” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “cause”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
cause (danh từ): các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: Events that provide the generative force that is the origin of something.
cause (danh từ (n))
common cause
“The most common cause of meningitis are viruses, followed by bacteria.” (Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm màng não là virus, tiếp theo là vi khuẩn.)
real cause
“This deflection of life towards the mechanical is here the real cause of laughter.”
natural cause
Nét nghĩa mở rộng: give rise to; cause to happen or occur, not always intentionally (một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra)
“The general disturbance of the deer would doubtless _____ such action to be considered a breach of the assize of the forest.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: cause
The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.
Nguồn: Cox, J. Charles (John Charles): The royal forests of England
“Hashknife and Sleepy were in bed when the first shot _____ them to sit up, like a pair of mechanical toys.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: caused
Hashknife and Sleepy were in bed when the first shot caused them to sit up, like a pair of mechanical toys.
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The medicine-man
Ứng dụng & Mở rộng: “cause”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “cause”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “cause”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “cause” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “cause” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: cause
Hỏi đáp trọng tâmcause nghĩa là gì (meaning & definition)?
cause nghĩa là nguyên nhân. cause là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: events that provide the generative force that is the origin of something.
Từ cause trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkɑz/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkɑz/.
Từ cause là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "cause" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Quá khứ / Phân từ: caused; Số nhiều danh từ: causes; Dạng V-ing: causing.
Các nét nghĩa của từ cause theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [A2]: một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra - Nét nghĩa 3 [A2]: a justification for something existing or happening - Nét nghĩa 4 [A2]: làm phát sinh - Nét nghĩa 5 [A2]: gây ra để làm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ cause:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkɑz/. Dạng từ: Quá khứ / Phân từ: caused; Số nhiều danh từ: causes; Dạng V-ing: causing.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ cause:
common cause; real cause; natural cause; cause of complaint; good cause
cause được dùng trong câu như thế nào?
The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest. (J. Charles Cox, The royal forests of England; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))