causing
danh từ (n)
Causing có nghĩa là các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "cause").
Định nghĩa Anh - Anh: Events that provide the generative force that is the origin of something.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.causingdanh từ (n)
Events that provide the generative force that is the origin of something.
Các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):causeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •common cause1.639 lần trong kho sách
- •real cause1.389 lần trong kho sách
- •natural cause1.049 lần trong kho sách
- •cause of complaint679 lần trong kho sách
- •good cause3.222 lần trong kho sách
- •cause to complain619 lần trong kho sách
- 2.causingđộng từ (v)
Give rise to; cause to happen or occur, not always intentionally.
Một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra.
- 3.causingdanh từ (n)
A justification for something existing or happening.
Nguyên nhân.
- 4.causingdanh từ (n)
A series of actions advancing a principle or tending toward a particular end.
Làm phát sinh.
- 5.causingđộng từ (v)
Cause to do; cause to act in a specified manner.
Gây ra để làm.
Từ nguyên học (Etymology): causing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
cause ↔ causing
Mục từ "causing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "cause" (các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: causing
Họ từ của "causing" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: cause: danh từ (n).
các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó
The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.
Nguồn: Cox, J. Charles (John Charles): The royal forests of England
Cụm từ & Collocations: causing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "causing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- common cause
- real cause
- natural cause
- cause of complaint
- good cause
- cause to complain
Đồng nghĩa & Sắc thái: causing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "causing" phân theo từng nét nghĩa (các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "causing" ở nét nghĩa "các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó" (ngoài ra "cause" còn biểu thị: làm phát sinh).
“The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.”
Đồng nghĩa với "causing" ở nét nghĩa "một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra" (ngoài ra "do" còn biểu thị: làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh).
““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”
Đồng nghĩa với "causing" ở nét nghĩa "một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa với "causing" ở nét nghĩa "nguyên nhân" (ngoài ra "reason" còn biểu thị: một động cơ hợp lý cho một niềm tin hoặc hành động).
“Moreover the monitor lizard and the civet-cat, which are partly terrestrial, occupy for this reason exceptional positions in the legends.”
Đồng nghĩa với "causing" ở nét nghĩa "nguyên nhân" (ngoài ra "grounds" còn biểu thị: cơ sở của bạn cho niềm tin hay sự hoài nghi).
“The settlers immediately resumed their labors on the grounds near the Cape.”
Câu dẫn chứng văn học: causing
The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.Hashknife and Sleepy were in bed when the first shot caused them to sit up, like a pair of mechanical toys.“Our earnest fellow-worker, Mr. Collingwood, of Sunderland, is now in Paris doing good service for our cause.It is caused by those tiny creatures, scarcely bigger than crickets, the millet-eaters.All these causes of fluctuation must be taken into account before we can accurately estimate the capabilities of Timbuctoo.Each showed his best side and, through the force of example, Elise was the cause of an increased discipline.He pointed to the smaller statue which had caused Kyle’s death.The incident above narrated caused no small excitement amongst the bystanders.Đọc mở rộng theo CEFR: causing
Từ vựng bậcA2→“The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.”
Nguồn: Cox, J. Charles (John Charles): The royal forests of England
“Hashknife and Sleepy were in bed when the first shot caused them to sit up, like a pair of mechanical toys.”
Nguồn: Tuttle, W. C. (Wilbur C.): The medicine-man
Cấu trúc & Vận dụng: “causing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “causing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “causing”
Dữ liệu từ nguyên: cause ↔ causing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “causing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “causing” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “causing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
causing (danh từ): các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: Events that provide the generative force that is the origin of something.
cause ↔ causing
Họ từ trong dữ liệu: cause: danh từ (n)
common cause
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "causing" trong câu.
real cause
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "causing" trong câu.
natural cause
Nét nghĩa mở rộng: give rise to; cause to happen or occur, not always intentionally (một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra)
Ứng dụng & Mở rộng: “causing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “causing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “causing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “causing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “causing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: causing
Hỏi đáp trọng tâmcausing nghĩa là gì (meaning & definition)?
causing (danh từ, phát âm Mỹ /ˈkɑzɪŋ/) có nghĩa là các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó (dạng biến thể ngữ pháp của "cause"). events that provide the generative force that is the origin of something
Từ causing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɑz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑzɪŋ/; US /ˈkɑzɪŋ/.
Từ causing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "causing" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ causing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó - Nét nghĩa 2 [A2]: một sự biện minh cho một cái gì đó hiện có hoặc xảy ra - Nét nghĩa 3 [A2]: nguyên nhân - Nét nghĩa 4 [A2]: làm phát sinh - Nét nghĩa 5 [A2]: gây ra để làm
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ causing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑzɪŋ/; US /ˈkɑzɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ causing:
common cause; real cause; natural cause; cause of complaint; good cause
causing được dùng trong câu như thế nào?
The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest. (J. Charles Cox, The royal forests of England; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))