Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

crusade

danh từ (n)

B2
/kɹuˈseɪd//kɹuˈseɪd/

Crusade có nghĩa là một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian).

Định nghĩa Anh - Anh: A series of actions advancing a principle or tending toward a particular end.

Họ từ:campaign(danh từ (n))/cause(danh từ (n))/drive(động từ (v))/drift(động từ (v))/driver(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.crusadedanh từ (n)

    A series of actions advancing a principle or tending toward a particular end.

    Một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian).

    Đồng nghĩa (SYN):campaign/cause/drive/movement/effort
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.crusadeđộng từ (v)

    Exert oneself continuously, vigorously, or obtrusively to gain an end or engage in a crusade for a certain cause or person.

    Cố gắng liên tục, mạnh mẽ hoặc gây khó chịu để đạt được mục đích hoặc tham gia vào một cuộc thập tự chinh vì một lý do hoặc một người nhất định.

    Đồng nghĩa (SYN):campaign/fight/press/push/agitate
  3. 3.crusadedanh từ (n)

    A series of actions advancing a principle or tending toward a particular end.

    Làm phát sinh.

    Đồng nghĩa (SYN):cause/campaign/drive/movement/effort
  4. 4.crusadedanh từ (n)

    A series of actions advancing a principle or tending toward a particular end.

    Khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển bằng cách lái xe.

    Đồng nghĩa (SYN):drive/campaign/cause/movement/effort
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): crusade

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

campaign ↔ crusade

Mục từ "crusade" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "campaign, cause, drive" (một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: crusade

5 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "crusade" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: campaign: danh từ (n), cause: danh từ (n), drive: động từ (v), drift: động từ (v), driver: danh từ (n).

campaigndanh từ (n)/kæmˈpeɪn/

cuộc chạy đua giữa các ứng cử viên cho chức vụ dân cử

•

The factors on the bay—Norton and Isham—were not brave enough men to undertake such a campaign.

Nguồn: Laut, Agnes C.: The conquest of the great Northwest, Volume 1 (of 2)

causedanh từ (n)/ˈkɑz/

các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó

•

The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.

Nguồn: Cox, J. Charles (John Charles): The royal forests of England

driveđộng từ (v)/ˈdɹaɪv/

hành động dùng lực để đẩy một cái gì đó

•

Then on the following day she drove to the bank with Mrs. Potter and they took the jewels away with them.

Nguồn: Keene, Carolyn: The mystery at Lilac Inn

driftđộng từ (v)/ˈdɹɪft/

một lực di chuyển một cái gì đó dọc theo

•

So, too, in other social and in our economic conditions we are drifting perilously near to wrecking reefs.

Nguồn: Hall, G. Stanley (Granville Stanley): Senescence, the Last Half of Life

driverdanh từ (n)/ˈdɹaɪvɚ/

người điều khiển phương tiện cơ giới

•

The driver, a ruddy-faced individual in a multitude of cloaks and a wide beaver, caught my intention.

Nguồn: Various: Harper's Round Table, January 26, 1897

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: crusade

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "crusade". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • presidential campaign
  • election campaign
  • plan of campaign

    He had to admit himself totally lacking in anything resembling a constructive plan of campaign.

    Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Money for nothing

  • advertising campaign
  • marketing campaign
  • political campaign
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: crusade

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "crusade" phân theo từng nét nghĩa (một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "crusade" ở nét nghĩa "một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)" (ngoài ra "campaign" còn biểu thị: cuộc chạy đua giữa các ứng cử viên cho chức vụ dân cử).

“The factors on the bay—Norton and Isham—were not brave enough men to undertake such a campaign.”

Đồng nghĩa với "crusade" ở nét nghĩa "một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)" (ngoài ra "cause" còn biểu thị: các sự kiện cung cấp lực sinh sản là nguồn gốc của một cái gì đó).

“The general disturbance of the deer would doubtless cause such action to be considered a breach of the assize of the forest.”

Đồng nghĩa với "crusade" ở nét nghĩa "một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)" (ngoài ra "drive" còn biểu thị: một cơ chế mà lực hoặc sức mạnh được truyền trong máy).

“Then on the following day she drove to the bank with Mrs. Potter and they took the jewels away with them.”

Đồng nghĩa với "crusade" ở nét nghĩa "một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)" (ngoài ra "movement" còn biểu thị: sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí).

“Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.”

Đồng nghĩa với "crusade" ở nét nghĩa "một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)" (ngoài ra "effort" còn biểu thị: hoạt động nghiêm túc và tận tâm nhằm làm hoặc hoàn thành một cái gì đó).

“Efforts are being made by interpreters to identify the children who traveled without parental care.”

Đồng nghĩa với "crusade" ở nét nghĩa "cố gắng liên tục, mạnh mẽ hoặc gây khó chịu để đạt được mục đích hoặc tham gia vào một cuộc thập tự chinh vì một lý do hoặc một người nhất định" (ngoài ra "fight" còn biểu thị: một cuộc gặp gỡ thù địch của các lực lượng quân sự đối lập trong quá trình chiến tranh).

“To his right Hap Johnston was having troubles of his own, a private little dog fight with two other Fokkers.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: crusade

The factors on the bay—Norton and Isham—were not brave enough men to undertake such a campaign.
Laut, Agnes C.: The conquest of the great Northwest, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The weather conditions made further campaigns impossible and General Hand led his dispirited and hungry men back to Fort Pitt.
Godcharles, Frederic Antes: Daily stories of Pennsylvania, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mayne was living at his club while he considered at his leisure a fresh campaign of exploration.
Syrett, Netta: The day's journey, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Thus ended the greatest campaign for achievements, known in the earlier Roman history.
Niebuhr, Barthold Georg: Niebuhr's lectures on Roman history, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had to admit himself totally lacking in anything resembling a constructive plan of campaign.
Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Money for nothing, Nguyên văn tác phẩm
"This campaign has been one of more occupation for the leech than the soldier," he wrote.
Charles, Elizabeth Rundle: On both sides of the sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A slight retrospect of affairs in that quarter is proper, before we proceed to narrate the eventful campaign in the Jerseys.
Irving, Washington: Life of George Washington, volume 2 of 5
The following chapter will tell who won the next campaign.
Luo, Guanzhong, 1330?-1400?: San kuo; or, Romance of the three kingdoms (volume 1 of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: crusade

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “crusade” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“The factors on the bay—Norton and Isham—were not brave enough men to undertake such a campaign.”

Nguồn: Laut, Agnes C.: The conquest of the great Northwest, Volume 1 (of 2)

“The weather conditions made further campaigns impossible and General Hand led his dispirited and hungry men back to Fort Pitt.”

Nguồn: Godcharles, Frederic Antes: Daily stories of Pennsylvania

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “crusade”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “crusade” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “crusade”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “crusade” với tần suất cao:

553 lần trong kho sách
294 lần trong kho sách
555 lần trong kho sách
152 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “crusade”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “crusade”:

“The factors on the bay—Norton and Isham—were not brave enough men to undertake such a campaign.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “crusade”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /kɹuˈseɪd/; US /kɹuˈseɪd/.

crusade (danh từ): một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian)

Định nghĩa tiếng Anh: A series of actions advancing a principle or tending toward a particular end.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

campaign ↔ crusade

Họ từ trong dữ liệu: campaign: danh từ (n), cause: danh từ (n), drive: động từ (v), drift: động từ (v), driver: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi553 lần trong kho sách

presidential campaign

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "crusade" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm294 lần trong kho sách

election campaign

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "crusade" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái555 lần trong kho sách

plan of campaign

“He had to admit himself totally lacking in anything resembling a constructive plan of campaign.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “crusade”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: crusade

Hỏi đáp trọng tâm

crusade nghĩa là gì (meaning & definition)?

crusade (danh từ, phát âm Mỹ /kɹuˈseɪd/) có nghĩa là một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "campaign"). a series of actions advancing a principle or tending toward a particular end

Từ crusade trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈseɪd/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kɹuˈseɪd/; US /kɹuˈseɪd/.

Từ crusade là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "crusade" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ crusade theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: một số hoạt động liên quan nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường trong giới hạn về địa lý và thời gian) - Nét nghĩa 2 [B2]: cố gắng liên tục, mạnh mẽ hoặc gây khó chịu để đạt được mục đích hoặc tham gia vào một cuộc thập tự chinh vì một lý do hoặc một người nhất định - Nét nghĩa 3 [A2]: làm phát sinh - Nét nghĩa 4 [A1]: khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển bằng cách lái xe

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ crusade:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kɹuˈseɪd/; US /kɹuˈseɪd/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ crusade:

presidential campaign; election campaign; plan of campaign; advertising campaign; marketing campaign

crusade được dùng trong câu như thế nào?

The factors on the bay—Norton and Isham—were not brave enough men to undertake such a campaign. (Agnes C. Laut, The conquest of the great Northwest, Volume 1 (of 2); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/crusade, mã đối chiếu EV-8DF7EEDD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "crusade" được liên kết từ mục từ "campaign, cause, drive".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

campaign, cause, drive