Câu tiếng Anh có từ “bullet”
428 câu thật có từ bullet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bullet nghĩa là viên đạn. bullet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a projectile that is fired from a gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bullet
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
My right-hand neighbour gets a bullet just below his right eye, and falls against me; I am covered with his blood.
Từ trong câu: bullet, neighbour, right, hand, neighbor, get, below, eye
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When we reached the hospital, I found a bullet had struck one shoulder and passed through his back and out the other shoulder.
Từ trong câu: hospital, shoulder, bullet, reach, find, strike, pass, back
Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bullet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bullet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bullet trong kho câu?
- Kho câu có 428 câu có từ bullet hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bullet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bullet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 134 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bullet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bullet: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.