Câu tiếng Anh có từ “boardroom”
27 câu thật có từ boardroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boardroom nghĩa là phòng họp. boardroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room where a committee meets (such as the board of directors of a company). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boardroom
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The language of the boardroom is not the same as the language of a back alley.
Ngôn ngữ phòng họp không giống ngôn ngữ ngõ hẻm.
Từ trong câu: boardroom, language, back
«Authoring Foreign Language Textbooks/Useful tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361270 (bản sửa đổi 4098934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was not yet two, when the large glass doors of the boardroom suddenly opened and someone came in.
Từ trong câu: boardroom, large, glass, door, suddenly, open, someone, come
Leo, graf Tolstoy, Anna Karenina. Nguồn: Project Gutenberg #1399. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His outrage toward Matthew and everyone in the boardroom for what had just gone down was not coming as intensely as he wished.
Từ trong câu: boardroom, outrage, toward, everyone, go, down, come, wish
Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boardroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boardroom trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ boardroom hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boardroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boardroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boardroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boardroom: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Câu bị động có by (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.