Câu tiếng Anh có từ “boardroom”
27 câu thật có từ boardroom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: boardroom nghĩa là phòng họp. boardroom là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room where a committee meets (such as the board of directors of a company). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ boardroom
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The President led them down an irregular side stair, such as might be used by servants, and into a dim, cold, empty room, with a table and benches, like an abandoned boardroom.
Từ trong câu: abandon, servant, boardroom, abandoned, president, lead, down, irregular
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ boardroom
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ boardroom trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ boardroom hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ boardroom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ boardroom gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ boardroom?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ boardroom: Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu), Câu bị động có by (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.