Câu tiếng Anh có từ “beloved”
237 câu thật có từ beloved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: beloved nghĩa là yêu dấu. beloved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ beloved
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
In the poem Rumi asks his friends to bring his beloved friend back home, and to not accept any excuses.
Từ trong câu: beloved, poem, ask, friend, bring, back, home, accept
«Rumi ghazal 163», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081864 (bản sửa đổi 10835414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng beloved
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ beloved
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beloved trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ beloved hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ beloved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beloved gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beloved?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beloved: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.