Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beloved”

331 câu thật có từ beloved hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beloved nghĩa là yêu dấu. beloved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: dearly loved. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beloved

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

    Từ hay đi cùng beloved

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    dearly beloved696 lần
    beloved disciple156 lần
    universally beloved149 lần
    beloved son815 lần
    beloved object439 lần
    beloved brethren125 lần
    beloved wife834 lần
    beloved mistress267 lần
    beloved ones256 lần
    beloved daughter477 lần
    beloved parent115 lần
    greatly beloved226 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ beloved

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beloved trong kho câu?
    Kho câu có 331 câu có từ beloved hoặc các dạng của từ, trích từ 262 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ beloved xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beloved gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beloved?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beloved: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.