E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “beguilingly”

25 câu thật có từ beguilingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: beguilingly nghĩa là một cách cuốn hút, quyến rũ làm say lòng người. beguilingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a charming, enchanting, or delightfully deceptive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ beguilingly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “Wouldn’t you like to come downstairs with me and see some of the curiosities in the library?” the schoolmaster suggested beguilingly.

    Từ trong câu: beguilingly, like, come, downstairs, see, curiosity, library, suggest

    L. Allen Harker, The Vagaries of Tod and Peter. Nguồn: Project Gutenberg #65162. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the slanting rays of the sun the water flashed beguilingly, and Jean was not allowed to rest long on the rustic bench.

    Từ trong câu: beguilingly, ray, sun, water, flash, jeans, allow, rest

    Mary Constance Du Bois, The Lass of the Silver Sword. Nguồn: Project Gutenberg #77584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ beguilingly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ beguilingly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ beguilingly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ beguilingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ beguilingly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ beguilingly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ beguilingly: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.