E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “autonomously”

43 câu thật có từ autonomously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: autonomously nghĩa là một cách tự chủ, vận hành độc lập không phụ thuộc bên ngoài. autonomously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an independent, self-governing manner without outside control. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ autonomously

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Because communication is still very sensitive to failure, it is of critical importance that every robot can function autonomously.

    Từ trong câu: autonomously, because, communication, still, sensitive, failure, critical, importance

    «Embedded Control Systems Design/RoboCup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159006 (bản sửa đổi 4667658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Capabilities and knowledge required ensure to be able to work autonomously or independently responsibilities of design and/or coaching and/or management.

    Từ trong câu: autonomously, capability, knowledge, require, ensure, able, work, independently

    «Nomenclature des niveaux de formation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344618 (bản sửa đổi 10793809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The court focused on answering "whether a work generated autonomously by a computer falls under the protection of copyright law upon its creation".

    Từ trong câu: autonomously, court, focus, answer, whether, work, generate, computer

    «Lentis/AI Music, Creativity, and Intellectual Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470777 (bản sửa đổi 4634180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng autonomously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autonomously motivated21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomously trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ autonomously hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ autonomously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 25 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomously: can và could (8 câu), Tương lai với will (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.