Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anticancer”

22 câu thật có từ anticancer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anticancer nghĩa là chống ung thư, dùng trong điều trị hoặc ngăn ngừa ung thư. anticancer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: used in the treatment of cancer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anticancer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This development may enable targeted delivery of water-insoluble anticancer agents or imaging agents.

    Từ trong câu: anticancer, development, enable, target, delivery, water, agent, image

    «Nanotechnology/Targeting Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95898 (bản sửa đổi 3721871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It may be a result of drug's action on sexual cells (e.g., anticancer drugs).

    Từ trong câu: anticancer, result, action, sexual, cell, drug

    «Pharmacodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111107 (bản sửa đổi 2259343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Foods with apigenin might be useful for herbal breast reduction and apigenin has anticancer properties.

    Thực phẩm chứa apigenin có thể hữu ích cho việc thu gọn ngực bằng thảo dược và apigenin có đặc tính chống ung thư.

    Từ trong câu: anticancer, food, useful, breast, reduction, property

    «Reproductive health/Herbal breast reduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138343 (bản sửa đổi 2579958). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anticancer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anticancer trong kho câu?
Kho câu có 22 câu có từ anticancer hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anticancer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anticancer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anticancer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anticancer: may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.