E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anticancer”

22 câu thật có từ anticancer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anticancer nghĩa là chống ung thư, dùng trong điều trị hoặc ngăn ngừa ung thư. anticancer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: used in the treatment of cancer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anticancer

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Additionally, the anticancer properties of immunotoxins result from a mAb bound to a certain toxin, which becomes localized to the cancer epitope that matches the mAb.

    Từ trong câu: anticancer, additionally, property, result, bound, certain, become, cancer

    «Immunology/Experimental Methods in Immunology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53369 (bản sửa đổi 3267162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anticancer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anticancer trong kho câu?
Kho câu có 22 câu có từ anticancer hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anticancer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anticancer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 6 câu, rồi Bậc C1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anticancer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anticancer: may và might (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ đơn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.