Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “agricultural”

312 câu thật có từ agricultural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: agricultural nghĩa là nông nghiệp. agricultural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or used in or promoting agriculture or farming. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ agricultural

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The good quality land started the first agricultural productions, especially the coffee culture.

    Từ trong câu: agricultural, good, quality, land, start, first, production, especially

    «Paiçandu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427724 (bản sửa đổi 9975285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng agricultural

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
agricultural implements257 lần
agricultural pursuits170 lần
agricultural products227 lần
agricultural labourers117 lần
agricultural labourer75 lần
agricultural adjustment50 lần
agricultural districts75 lần
agricultural production135 lần
agricultural chemistry56 lần
agricultural sector46 lần
agricultural productivity36 lần
agricultural practices65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ agricultural

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ agricultural trong kho câu?
Kho câu có 312 câu có từ agricultural hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ agricultural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ agricultural gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 100 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ agricultural?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ agricultural: Câu phủ định (30 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.