Câu tiếng Anh có từ “advert”
81 câu thật có từ advert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advert nghĩa là quảng cáo. advert là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advert
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A simple web search for 'Android testing' should bring up several adverts for such companies.
Một tìm kiếm trên web đơn giản cho 'thử nghiệm Android' sẽ đưa ra một số quảng cáo về các công ty như vậy.
Từ trong câu: advert, simple, web, search, test, bring, up, several
«Android/Testing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274042 (bản sửa đổi 4665994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In order to make a successfully persuasive advert, both of these viewpoints should be taken into consideration by the advertiser.
Từ trong câu: advert, order, make, successfully, persuasive, viewpoint, take, consideration
«Editing Internet Texts/Persuasive Language in Advertising», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221742 (bản sửa đổi 2725206). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are so many controlling and obvious reasons why such a privilege should not remain in the hands of sections or districts, that it is unnecessary to advert to them.
Từ trong câu: advert, many, control, obvious, reason, privilege, remain, hand
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advert
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advert trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ advert hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advert gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advert?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advert: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.