E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adjoin”

181 câu thật có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adjoin nghĩa là liền kề. adjoin là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lie adjacent to another or share a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adjoin

Danh sách câu dẫn chứng (181 câu)

  • The jog in Cavalier's Main St. results from the fact that the land for the street, contributed by two men who owned adjoining farms, did not meet exactly.

    Từ trong câu: jog, main, result, fact, land, street, contribute, man

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adjoin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adjoin apartment443 lần
adjoin room2.981 lần
adjoin chamber360 lần
adjoin counties61 lần
closet adjoin67 lần
adjoin rooms208 lần
adjoin bedroom80 lần
adjoin compartment39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adjoin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adjoin trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ adjoin hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adjoin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adjoin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adjoin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adjoin: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.