Câu tiếng Anh có từ “accommodate”
152 câu thật có từ accommodate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accommodate nghĩa là chứa đựng. accommodate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accommodate
These pockets are formed by tacking a strip of denim to the wood and allowing fulness enough to accommodate a pair of shoes or slippers.
Từ trong câu: denim, pocket, form, tack, strip, wood, allow, enough
Joseph H. Adams, Harper's indoor book for boys. Nguồn: Project Gutenberg #68650. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Oklahoma had roped off part of its university's classrooms, library, and dining room as a means of accommodating a graduate student in the School of Education.
Từ trong câu: classroom, rope, off, part, library, dine, room, mean
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accommodate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- comfortably accommodate62 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accommodate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accommodate trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ accommodate hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accommodate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accommodate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accommodate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accommodate: can và could (25 câu), Câu phủ định (18 câu), must và have to (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.