Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

reaching

danh từ (n)

A2
/ˈɹitʃɪŋ//ˈɹitʃɪŋ/

Reaching có nghĩa là hoàn thành một mục tiêu (dạng biến thể ngữ pháp của "reach").

Định nghĩa Anh - Anh: Accomplishment of an objective.

Họ từ:arrival(danh từ (n))/arrive(động từ (v))/reach(động từ (v))/stretch(động từ (v))Bảng họ từ →
Diễn đạt “hoàn thành một mục tiêu”:reachingA2/arrivalB1/reachA2/makeA1/attainB1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.reachingdanh từ (n)

    Accomplishment of an objective.

    Hoàn thành một mục tiêu.

    Đồng nghĩa (SYN):arrival
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.reachingđộng từ (v)

    Reach a destination, either real or abstract.

    Giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả.

    Đồng nghĩa (SYN):reach/make/attain/hit/arrive at/gain
  3. 3.reachingdanh từ (n)

    The limits within which something can be effective.

    Một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh".

    Đồng nghĩa (SYN):reach/range
  4. 4.reachingđộng từ (v)

    Reach a point in time, or a certain state or level.

    Hành động tiếp cận hoặc đẩy ra.

    Đồng nghĩa (SYN):reach/hit/attain
  5. 5.reachingđộng từ (v)

    Move forward or upward in order to touch.

    Đạt đến đích, thực tế hoặc trừu tượng.

    Đồng nghĩa (SYN):reach/reach out
  6. 6.reachingdanh từ (n)

    An area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".

    Đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất định.

    Đồng nghĩa (SYN):reach/scope/range/orbit/compass/ambit
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): reaching

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

arrival ↔ reaching

Mục từ "reaching" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "arrival, reach, stretch" (hoàn thành một mục tiêu).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: reaching

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "reaching" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: arrival: danh từ (n), arrive: động từ (v), reach: động từ (v), stretch: động từ (v).

arrivaldanh từ (n)/ɚˈaɪvəl/

hoàn thành một mục tiêu

•

Whatever shadow of doubt may have remained in our minds concerning Arnold, was speedily dissipated on our arrival at Berkeley.

Nguồn: Moffat, William D. (William David): The Crimson Banner

arriveđộng từ (v)/ɚˈaɪv/

đến đích

•

When good old Dr. Perrow arrived, father questioned him rather anxiously.

Nguồn: Thorne, Eglanton: My brother's friend

reachđộng từ (v)/ˈɹitʃ/

giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả

•

This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.

Nguồn: Schulz, Paul E.: Indians of Lassen Volcanic National Park and Vicinity

stretchđộng từ (v)/ˈstɹɛtʃ/

chiếm một diện tích lớn, kéo dài

•

A piece of tape is stretched across the room, and before every two players a feather is placed.

Nguồn: Bullivant, Cecil Henry: Home Fun

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: reaching

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "reaching". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • awaiting the arrival
  • await the arrival

    We had also to await the arrival of Mr. Triggs and his escort, before pushing on into the depths of the jungle.

    Knight, Arthur Lee: Leaves from a middy's log

  • safe arrival

    “It is with devout thankfulness to God that I am able to report our safe arrival and our settlement at our new Comber Memorial Station.

    Hawker, George: An Englishwoman's twenty-five years in tropical Africa

  • announced the arrival
  • awaited the arrival

    This idea was a novel one to me, and I awaited the arrival of the serenaders with no little curiosity.

    Custer, George A. (George Armstrong): My life on the plains

  • new arrival
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: reaching

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "reaching" phân theo từng nét nghĩa (hoàn thành một mục tiêu), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "reaching" ở nét nghĩa "hoàn thành một mục tiêu" (ngoài ra "arrival" còn biểu thị: hành động đến một nơi nhất định).

“Whatever shadow of doubt may have remained in our minds concerning Arnold, was speedily dissipated on our arrival at Berkeley.”

Đồng nghĩa với "reaching" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "reach" còn biểu thị: hành động tiếp cận hoặc đẩy ra).

“This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.”

Đồng nghĩa với "reaching" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Đồng nghĩa với "reaching" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "attain" còn biểu thị: đạt được bằng nỗ lực).

“God permits only high-minded souls, like von Klinger, fully to attain this way of life.”

Đồng nghĩa với "reaching" ở nét nghĩa "giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả" (ngoài ra "hit" còn biểu thị: cú đánh thành công trong một cuộc thi đấu thể thao (đặc biệt là bóng chày)).

“Between Moreuil and Hangest they took twelve shots at us without a hit.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "reaching" khi diễn đạt nét nghĩa: giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: reaching

Whatever shadow of doubt may have remained in our minds concerning Arnold, was speedily dissipated on our arrival at Berkeley.
Moffat, William D. (William David): The Crimson Banner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We had also to await the arrival of Mr. Triggs and his escort, before pushing on into the depths of the jungle.
Knight, Arthur Lee: Leaves from a middy's log, Nguyên văn tác phẩm
Three days after her arrival Gregory came successfully through the first crisis of his illness.
Banning, Margaret Culkin: Spellbinders, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Because of this power as a fortune-teller he was able to foresee the arrival of Kila to his kingdom.
Fornander, Abraham, 1812-1887 [Compiler]: Fornander collection of Hawaiian antiquities and folk-lore, Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Upon his arrival at Paliuli, Kiinoho asked him: “How was your journey?”
Fornander, Abraham, 1812-1887 [Compiler]: Fornander collection of Hawaiian antiquities and folk-lore, Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
With the arrival of Lorna Vale the excitement reached its peak; even the gipsies played more wildly.
Bromfield, Louis: Possession, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This idea was a novel one to me, and I awaited the arrival of the serenaders with no little curiosity.
Custer, George A. (George Armstrong): My life on the plains
Our captain had sent a boat ashore to warn the authorities of our arrival.
Dukhovskaia, Varvara: The diary of a Russian lady, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: reaching

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “reaching” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“Whatever shadow of doubt may have remained in our minds concerning Arnold, was speedily dissipated on our arrival at Berkeley.”

Nguồn: Moffat, William D. (William David): The Crimson Banner

“We had also to await the arrival of Mr. Triggs and his escort, before pushing on into the depths of the jungle.”

Nguồn: Knight, Arthur Lee: Leaves from a middy's log

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “reaching”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “reaching” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “reaching”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “reaching” với tần suất cao:

527 lần trong kho sách
429 lần trong kho sách
661 lần trong kho sách
435 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “reaching”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “reaching”:

Đồng nghĩa:arrivalreachmakeattain

“Whatever shadow of doubt may have remained in our minds concerning Arnold, was speedily dissipated on our arrival at Berkeley.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “reaching”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹitʃɪŋ/; US /ˈɹitʃɪŋ/.

reaching (danh từ): hoàn thành một mục tiêu

Định nghĩa tiếng Anh: Accomplishment of an objective.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

arrival ↔ reaching

Họ từ trong dữ liệu: arrival: danh từ (n), arrive: động từ (v), reach: động từ (v), stretch: động từ (v)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi527 lần trong kho sách

awaiting the arrival

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "reaching" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm429 lần trong kho sách

await the arrival

“We had also to await the arrival of Mr. Triggs and his escort, before pushing on into the depths of the jungle.”

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái661 lần trong kho sách

safe arrival

““It is with devout thankfulness to God that I am able to report our safe arrival and our settlement at our new Comber Memorial Station.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “reaching”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: reaching

Hỏi đáp trọng tâm

reaching nghĩa là gì (meaning & definition)?

reaching (danh từ, phát âm Mỹ /ˈɹitʃɪŋ/) có nghĩa là hoàn thành một mục tiêu (dạng biến thể ngữ pháp của "reach"). accomplishment of an objective

Từ reaching trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈɹit/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹitʃɪŋ/; US /ˈɹitʃɪŋ/.

Từ reaching là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "reaching" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ reaching theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: hoàn thành một mục tiêu - Nét nghĩa 2 [A2]: giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả - Nét nghĩa 3 [A2]: một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh" - Nét nghĩa 4 [A2]: hành động tiếp cận hoặc đẩy ra - Nét nghĩa 5 [A2]: đạt đến đích, thực tế hoặc trừu tượng - Nét nghĩa 6 [A2]: đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất định

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ reaching:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɹitʃɪŋ/; US /ˈɹitʃɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ reaching:

awaiting the arrival; await the arrival; safe arrival; announced the arrival; awaited the arrival

reaching được dùng trong câu như thế nào?

Whatever shadow of doubt may have remained in our minds concerning Arnold, was speedily dissipated on our arrival at Berkeley. (William D. Moffat, The Crimson Banner; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/reaching, mã đối chiếu EV-C4187D0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "reaching" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "reach".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

arrival, reach, stretch