ambit
danh từ (n)
Ambit có nghĩa là ambit (danh từ) có nghĩa là một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh", một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh".
Định nghĩa Anh - Anh: An area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.ambitdanh từ (n)
An area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".
Một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh".
- •
Into this ring those who moved in inferior orbits at times penetrated, and at times were excluded.
Vào vòng này, những người di chuyển ở quỹ đạo kém hơn đôi khi bị xâm nhập và đôi khi bị loại trừ.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •elliptical orbit140 lần trong kho sách
- •earth's orbit154 lần trong kho sách
- •circular orbit135 lần trong kho sách
- •moon's orbit39 lần trong kho sách
- •planets orbit42 lần trong kho sách
- •orbit diagram29 lần trong kho sách
- •
- 2.ambitdanh từ (n)
An area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".
Một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh".
- 3.ambitdanh từ (n)
An area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".
Đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất định.
- 4.ambitdanh từ (n)
An area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".
Một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh".
Từ nguyên học (Etymology): ambit
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
orbit ↔ ambit
Mục từ "ambit" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "orbit, range, reach, scope" (một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh").
Họ từ & Biến thể từ loại: ambit
Họ từ của "ambit" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: orbit: danh từ (n), range: danh từ (n), reach: động từ (v), scope: danh từ (n).
đường đi (thường là hình elip) được mô tả bởi một thiên thể trong vòng quay của nó quanh một thiên thể khác
Not a man that she, like a tiny moon, would orbit eternally, but one with whom she could find a state of mutual orbit.
Nguồn: McGowan, Richard: Violists
một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"
Range is now five hundred kilometers and closing," the voice said.
Nguồn: Bartholomew, Stephen: Far enough to touch
giới hạn trong đó một cái gì đó có thể có hiệu quả
This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.
Nguồn: Schulz, Paul E.: Indians of Lassen Volcanic National Park and Vicinity
một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"
Thus the subject falls well within our scope of discussion and narration.
Nguồn: Larus, John Ruse: Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10)
Cụm từ & Collocations: ambit
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "ambit". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- elliptical orbit
- earth's orbit
- circular orbit
- moon's orbit
- planets orbit
- orbit diagram
Đồng nghĩa & Sắc thái: ambit
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "ambit" phân theo từng nét nghĩa (một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "ambit" ở nét nghĩa "một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"" (ngoài ra "orbit" còn biểu thị: đường đi (thường là hình elip) được mô tả bởi một thiên thể trong vòng quay của nó quanh một thiên thể khác).
“Not a man that she, like a tiny moon, would orbit eternally, but one with whom she could find a state of mutual orbit.”
Đồng nghĩa với "ambit" ở nét nghĩa "một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"" (ngoài ra "scope" còn biểu thị: trạng thái của môi trường trong đó một tình huống tồn tại).
“Thus the subject falls well within our scope of discussion and narration.”
Đồng nghĩa với "ambit" ở nét nghĩa "một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"" (ngoài ra "range" còn biểu thị: một vùng đất rộng có nhiều cỏ để chăn nuôi gia súc).
“"Range is now five hundred kilometers and closing," the voice said.”
Đồng nghĩa với "ambit" ở nét nghĩa "một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"" (ngoài ra "reach" còn biểu thị: đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất định).
“This involved digging holes to reach the roots and then testing these by tugging on small strands until suitable roots were located.”
Câu dẫn chứng văn học: ambit
Into this ring those who moved in inferior orbits at times penetrated, and at times were excluded.Vào vòng này, những người di chuyển ở quỹ đạo kém hơn đôi khi bị xâm nhập và đôi khi bị loại trừ.
The peril that we are exposed to when the earth is at the other end of the orbit is of an opposite character.Mối nguy hiểm mà chúng ta gặp phải khi trái đất ở đầu bên kia của quỹ đạo lại có tính chất trái ngược.
Not a man that she, like a tiny moon, would orbit eternally, but one with whom she could find a state of mutual orbit."No mathematics could calculate the orbit of a common house-fly."Have to, if they're to dive from orbit down into the Jovian atmosphere, ram themselves full of gas, and come back.Earth was still near enough in its orbit to be reached without too much trouble.But such a doctrine offers the only true interpretation of the range of the divine orbit.Upper plumage black, with green and purple reflections; under white; bill and orbits red; irides brown; feet deep red.Đọc mở rộng theo CEFR: ambit
Từ vựng bậcA2→“Into this ring those who moved in inferior orbits at times penetrated, and at times were excluded.”
Vào vòng này, những người di chuyển ở quỹ đạo kém hơn đôi khi bị xâm nhập và đôi khi bị loại trừ.
Nguồn: Peek, Hedley: The Chariot of the Flesh
“The peril that we are exposed to when the earth is at the other end of the orbit is of an opposite character.”
Mối nguy hiểm mà chúng ta gặp phải khi trái đất ở đầu bên kia của quỹ đạo lại có tính chất trái ngược.
Nguồn: Ball, Robert S. (Robert Stawell): Star-land: Being Talks With Young People About the Wonders of the Heavens
Cấu trúc & Vận dụng: “ambit”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “ambit” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “ambit”
Dữ liệu từ nguyên: orbit ↔ ambit
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “ambit”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “ambit” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “ambit”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
ambit (danh từ): một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"
Định nghĩa tiếng Anh: An area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet".
orbit ↔ ambit
Họ từ trong dữ liệu: orbit: danh từ (n), range: danh từ (n), reach: động từ (v), scope: danh từ (n)
elliptical orbit
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "ambit" trong câu.
earth's orbit
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "ambit" trong câu.
circular orbit
Nét nghĩa mở rộng: an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet" (một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh")
Ứng dụng & Mở rộng: “ambit”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “ambit”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “ambit”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ambit” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “ambit” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: ambit
Hỏi đáp trọng tâmambit nghĩa là gì (meaning & definition)?
ambit (danh từ) có nghĩa là một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh" (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "orbit"). an area in which something acts or operates or has power or control: "the range of a supersonic jet"
Từ ambit là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "ambit" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ ambit theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh" (Ví dụ: “Into this ring those who moved in inferior orbits at times penetrated, and at times were excluded.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh" - Nét nghĩa 3 [A2]: đạt đến một thời điểm, hoặc một trạng thái hoặc cấp độ nhất định - Nét nghĩa 4 [B1]: một khu vực trong đó một cái gì đó hành động hoặc vận hành hoặc có quyền lực hoặc kiểm soát: "phạm vi của một máy bay phản lực siêu thanh"
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ ambit:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ ambit:
elliptical orbit; earth's orbit; circular orbit; moon's orbit; planets orbit
ambit được dùng trong câu như thế nào?
Not a man that she, like a tiny moon, would orbit eternally, but one with whom she could find a state of mutual orbit. (Richard McGowan, Violists; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)