Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

locating

động từ (v)

B1
/ˈloʊˌkeɪtɪŋ//ˈloʊˌkeɪtɪŋ/

Locating có nghĩa là khám phá vị trí (dạng biến thể ngữ pháp của "locate").

Định nghĩa Anh - Anh: Discover the location of.

Họ từ:locate(động từ (v))/location(danh từ (n))/placement(danh từ (n))/place(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “khám phá vị trí”:locatingB1/locateB1/turn upB1/situateB1/placeA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.locatingđộng từ (v)

    Discover the location of.

    Khám phá vị trí.

    Đồng nghĩa (SYN):locate/turn up
  2. 2.locatingđộng từ (v)

    Determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey.

    Xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát.

    Đồng nghĩa (SYN):locate/situate
  3. 3.locatingđộng từ (v)

    Assign a location to.

    Chỉ định một vị trí.

    Đồng nghĩa (SYN):locate/place/site
  4. 4.locatingdanh từ (n)

    The act of putting something in a certain place.

    Hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định.

  5. 5.locatingdanh từ (n)

    A determination of the place where something is.

    Sự xác định nơi ở của cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):location/localization/localisation/fix
  6. 6.locatingdanh từ (n)

    The act of putting something in a certain place.

    Hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): locating

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

locate ↔ locating

Mục từ "locating" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "locate, location, placement" (khám phá vị trí).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: locating

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "locating" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: locate: động từ (v), location: danh từ (n), placement: danh từ (n), place: danh từ (n).

locateđộng từ (v)/ˈloʊˌkeɪt/

khám phá vị trí

•

We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.

Nguồn: Adamski, George: Pioneers of space

locationdanh từ (n)/loʊˈkeɪʃən/

một điểm hoặc phạm vi trong không gian

•

When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.

Nguồn: Warren, George M. (George Milton): Sewage and sewerage of farm homes [1922]

placementdanh từ (n)/ˈpleɪsmənt/

thuộc tính không gian của cách đặt một cái gì đó

•

The composition is unnecessarily scattered and the placements arbitrary, though through the radial lines of pikes and flag pole the scattered parts are drawn together.

Nguồn: Poore, Henry Rankin: Pictorial Composition and the Critical Judgment of Pictures

placedanh từ (n)/ˈpleɪs/

một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực

•

Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.

Nguồn: Adams, Samuel, servant: The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: locating

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "locating". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: locating

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "locating" phân theo từng nét nghĩa (khám phá vị trí), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "locating" ở nét nghĩa "khám phá vị trí" (ngoài ra "locate" còn biểu thị: khám phá vị trí của).

“"We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "locating" khi diễn đạt nét nghĩa: khám phá vị trí.

Đồng nghĩa với "locating" ở nét nghĩa "xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát" (ngoài ra "situate" còn biểu thị: đặt (cái gì đó ở đâu đó) một cách chắc chắn).

“Thus a clock situated one hundred feet above the ground level should have a ten foot dial.”

Đồng nghĩa với "locating" ở nét nghĩa "chỉ định một vị trí" (ngoài ra "place" còn biểu thị: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể).

“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "locating" khi diễn đạt nét nghĩa: chỉ định một vị trí.

“The whole assemblage of villages constitutes the town of Derna, which is supposed to occupy the site of the ancient Darnis.”

Đồng nghĩa với "locating" ở nét nghĩa "hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định" (ngoài ra "location" còn biểu thị: một điểm hoặc phạm vi trong không gian).

“When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: locating

A few months later, all the Jews from Będzin were deported to a concentration camp, which was located near the city.

Vài tháng sau, tất cả những người Do Thái từ Będzin đều bị trục xuất đến trại tập trung nằm gần thành phố.

Wikipedia contributors: Rutka Laskier
"We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.
Adamski, George: Pioneers of space, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Both the condenser and the hot-well were located above the chamber in which the ram worked.
Porter, Charles T. (Charles Talbot): Engineering reminiscences contributed to "Power" and "American machinist", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Not long ago I was located in a mud hut which was clean and roomy and in which I was quite happy.
Raphael, John R.: Through unknown Nigeria, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He was thus enabled to locate the comet and confirm her observation.
Proctor, Mary: The romance of comets, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Our English sidesaddles were quite a novelty to them, and they scarcely raised their eyes higher than where the saddles were located.
Miller, D. L., Mrs.: Letters to the young from the Old World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was uncanny, for try as he would David could not locate the bird that was calling.
Miller, Leo E. (Leo Edward): Adrift on the Amazon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.
Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: locating

Từ vựng bậcB1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “locating” (Bậc B1):Danh mục từ bậc B1 →

“"We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.”

Nguồn: Adamski, George: Pioneers of space

“Both the condenser and the hot-well were located above the chamber in which the ram worked.”

Nguồn: Porter, Charles T. (Charles Talbot): Engineering reminiscences contributed to "Power" and "American machinist"

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “locating”

Chuẩn bậcB1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “locating” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “locating”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “locating”:

“"We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “locating”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/; US /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/.

locating (động từ): khám phá vị trí

Định nghĩa tiếng Anh: Discover the location of.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

locate ↔ locating

Họ từ trong dữ liệu: locate: động từ (v), location: danh từ (n), placement: danh từ (n), place: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

locating: khám phá vị trí

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "locating" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: locate, turn up, situate, place

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "locating" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

locating ↔ locate, turn up, situate, place

Nét nghĩa mở rộng: determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey (xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“The usage of the volatile modifier prevents the compiler from _____ a variable in a register, even for a short time.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: locating

The usage of the volatile modifier prevents the compiler from locating a variable in a register, even for a short time.

Nguồn: Tác phẩm mở: Optimizing C++/Writing efficient code/Performance worsening features

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “locating”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: locating

Hỏi đáp trọng tâm

locating nghĩa là gì (meaning & definition)?

locating (động từ, phát âm Mỹ /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/) có nghĩa là khám phá vị trí (dạng biến thể ngữ pháp của "locate"). discover the location of

Từ locating trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈloʊ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/; US /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/.

Từ locating là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "locating" giữ vai trò từ loại là động từ.

Các nét nghĩa của từ locating theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: khám phá vị trí - Nét nghĩa 2 [B1]: xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát - Nét nghĩa 3 [B1]: chỉ định một vị trí - Nét nghĩa 4 [B1]: hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định - Nét nghĩa 5 [B1]: sự xác định nơi ở của cái gì đó - Nét nghĩa 6 [B1]: hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ locating:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/; US /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

locating được dùng trong câu như thế nào?

"We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field. (George Adamski, Pioneers of space; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/locating, mã đối chiếu EV-3DF9BA23. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "locating" là dạng biến đổi trong nhóm từ của "locate".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

locate, location, placement