locating
động từ (v)
Locating có nghĩa là khám phá vị trí (dạng biến thể ngữ pháp của "locate").
Định nghĩa Anh - Anh: Discover the location of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.locatingđộng từ (v)
Discover the location of.
Khám phá vị trí.
- 2.locatingđộng từ (v)
Determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey.
Xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát.
- 3.locatingđộng từ (v)
Assign a location to.
Chỉ định một vị trí.
- 4.locatingdanh từ (n)
The act of putting something in a certain place.
Hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định.
- 5.locatingdanh từ (n)
A determination of the place where something is.
Sự xác định nơi ở của cái gì đó.
- 6.locatingdanh từ (n)
The act of putting something in a certain place.
Hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định.
Từ nguyên học (Etymology): locating
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
locate ↔ locating
Mục từ "locating" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "locate, location, placement" (khám phá vị trí).
Họ từ & Biến thể từ loại: locating
Họ từ của "locating" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: locate: động từ (v), location: danh từ (n), placement: danh từ (n), place: danh từ (n).
khám phá vị trí
We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.
Nguồn: Adamski, George: Pioneers of space
một điểm hoặc phạm vi trong không gian
When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.
Nguồn: Warren, George M. (George Milton): Sewage and sewerage of farm homes [1922]
thuộc tính không gian của cách đặt một cái gì đó
The composition is unnecessarily scattered and the placements arbitrary, though through the radial lines of pikes and flag pole the scattered parts are drawn together.
Nguồn: Poore, Henry Rankin: Pictorial Composition and the Critical Judgment of Pictures
một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.
Nguồn: Adams, Samuel, servant: The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables
Cụm từ & Collocations: locating
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "locating". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: locating
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "locating" phân theo từng nét nghĩa (khám phá vị trí), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "locating" ở nét nghĩa "khám phá vị trí" (ngoài ra "locate" còn biểu thị: khám phá vị trí của).
“"We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.”
Đồng nghĩa với "locating" ở nét nghĩa "xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát" (ngoài ra "situate" còn biểu thị: đặt (cái gì đó ở đâu đó) một cách chắc chắn).
“Thus a clock situated one hundred feet above the ground level should have a ten foot dial.”
Đồng nghĩa với "locating" ở nét nghĩa "chỉ định một vị trí" (ngoài ra "place" còn biểu thị: bất kỳ khu vực nào dành riêng cho một mục đích cụ thể).
“Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "locating" khi diễn đạt nét nghĩa: chỉ định một vị trí.
“The whole assemblage of villages constitutes the town of Derna, which is supposed to occupy the site of the ancient Darnis.”
Câu dẫn chứng văn học: locating
A few months later, all the Jews from Będzin were deported to a concentration camp, which was located near the city.Vài tháng sau, tất cả những người Do Thái từ Będzin đều bị trục xuất đến trại tập trung nằm gần thành phố.
"We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.Both the condenser and the hot-well were located above the chamber in which the ram worked.Not long ago I was located in a mud hut which was clean and roomy and in which I was quite happy.He was thus enabled to locate the comet and confirm her observation.Our English sidesaddles were quite a novelty to them, and they scarcely raised their eyes higher than where the saddles were located.It was uncanny, for try as he would David could not locate the bird that was calling.The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.Đọc mở rộng theo CEFR: locating
Từ vựng bậcB1→“"We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.”
Nguồn: Adamski, George: Pioneers of space
“Both the condenser and the hot-well were located above the chamber in which the ram worked.”
Nguồn: Porter, Charles T. (Charles Talbot): Engineering reminiscences contributed to "Power" and "American machinist"
Cấu trúc & Vận dụng: “locating”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “locating” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “locating”
Dữ liệu từ nguyên: locate ↔ locating
Gợi ý luyện tập với “locating”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
locating (động từ): khám phá vị trí
Định nghĩa tiếng Anh: Discover the location of.
locate ↔ locating
Họ từ trong dữ liệu: locate: động từ (v), location: danh từ (n), placement: danh từ (n), place: danh từ (n)
locating: khám phá vị trí
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "locating" trong câu.
Đồng nghĩa: locate, turn up, situate, place
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "locating" trong câu.
locating ↔ locate, turn up, situate, place
Nét nghĩa mở rộng: determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey (xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát)
“The usage of the volatile modifier prevents the compiler from _____ a variable in a register, even for a short time.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: locating
The usage of the volatile modifier prevents the compiler from locating a variable in a register, even for a short time.
Nguồn: Tác phẩm mở: Optimizing C++/Writing efficient code/Performance worsening features
Ứng dụng & Mở rộng: “locating”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “locating”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “locating”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “locating” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “locating” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: locating
Hỏi đáp trọng tâmlocating nghĩa là gì (meaning & definition)?
locating (động từ, phát âm Mỹ /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/) có nghĩa là khám phá vị trí (dạng biến thể ngữ pháp của "locate"). discover the location of
Từ locating trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈloʊ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/; US /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/.
Từ locating là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "locating" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ locating theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: khám phá vị trí - Nét nghĩa 2 [B1]: xác định hoặc chỉ ra địa điểm, địa điểm hoặc giới hạn của, như thể bằng một công cụ hoặc bằng một cuộc khảo sát - Nét nghĩa 3 [B1]: chỉ định một vị trí - Nét nghĩa 4 [B1]: hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định - Nét nghĩa 5 [B1]: sự xác định nơi ở của cái gì đó - Nét nghĩa 6 [B1]: hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ locating:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/; US /ˈloʊˌkeɪtɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
locating được dùng trong câu như thế nào?
"We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field. (George Adamski, Pioneers of space; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)