positioning
danh từ (n)
Positioning có nghĩa là hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định (dạng biến thể ngữ pháp của "position").
Định nghĩa Anh - Anh: The act of putting something in a certain place.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.positioningdanh từ (n)
The act of putting something in a certain place.
Hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •geographical location173 lần trong kho sách
- •geographic location139 lần trong kho sách
- •exact location273 lần trong kho sách
- •strategic location62 lần trong kho sách
- •remote location103 lần trong kho sách
- •precise location76 lần trong kho sách
- 2.positioningdanh từ (n)
The act of putting something in a certain place.
Hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định.
- 3.positioningdanh từ (n)
The particular portion of space occupied by something.
Phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó.
- 4.positioningdanh từ (n)
A point occupied by troops for tactical reasons.
Một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật.
- 5.positioningdanh từ (n)
A way of regarding situations or topics etc.
Một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv.
- 6.positioningđộng từ (v)
Cause to be in an appropriate place, state, or relation.
Vị trí.
Đồng nghĩa (SYN):position
Từ nguyên học (Etymology): positioning
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
location ↔ positioning
Mục từ "positioning" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "location, placement, position" (hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định).
Họ từ & Biến thể từ loại: positioning
Họ từ của "positioning" trong kho từ điển gồm 6 mục từ phái sinh: location: danh từ (n), locate: động từ (v), placement: danh từ (n), place: danh từ (n), position: danh từ (n), posit: động từ (v).
một điểm hoặc phạm vi trong không gian
When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.
Nguồn: Warren, George M. (George Milton): Sewage and sewerage of farm homes [1922]
khám phá vị trí
We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.
Nguồn: Adamski, George: Pioneers of space
thuộc tính không gian của cách đặt một cái gì đó
The composition is unnecessarily scattered and the placements arbitrary, though through the radial lines of pikes and flag pole the scattered parts are drawn together.
Nguồn: Poore, Henry Rankin: Pictorial Composition and the Critical Judgment of Pictures
một điểm nằm đối với các đặc điểm bề mặt của một số khu vực
Place it over the fire, and when it has boiled about ten minutes, the water should be poured off.
Nguồn: Adams, Samuel, servant: The complete servant Being a practical guide to the peculiar duties and business of all descriptions of servants, from the housekeeper to the servant of all-work, and from the land steward to the foot-boy. With useful receipts and tables
phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó
He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?
Nguồn: United States. Warren Commission: Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15)
đặt (cái gì đó ở đâu đó) một cách chắc chắn
The first result of this need is that something known or already experienced, and recorded in the memory, is posited as the cause.
Nguồn: Nietzsche, Friedrich Wilhelm: The Twilight of the Idols; or, How to Philosophize with the Hammer. The Antichrist Complete Works, Volume Sixteen
Cụm từ & Collocations: positioning
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "positioning". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- geographical location
- geographic location
- exact location
- strategic location
- remote location
- precise location
Đồng nghĩa & Sắc thái: positioning
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "positioning" phân theo từng nét nghĩa (hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "positioning" ở nét nghĩa "hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định" (ngoài ra "location" còn biểu thị: một điểm hoặc phạm vi trong không gian).
“When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.”
Đồng nghĩa với "positioning" ở nét nghĩa "hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định" (ngoài ra "placement" còn biểu thị: thuộc tính không gian của cách đặt một cái gì đó).
“The composition is unnecessarily scattered and the placements arbitrary, though through the radial lines of pikes and flag pole the scattered parts are drawn together.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "positioning" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định.
Đồng nghĩa với "positioning" ở nét nghĩa "hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định" (ngoài ra "position" còn biểu thị: phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó).
“He indicated no particular animosity toward people of wealth and position?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "positioning" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định.
Câu dẫn chứng văn học: positioning
Today, the island is home to Deas Island Regional Park and is a popular bird watching location.Ngày nay, hòn đảo này là nơi có Công viên Khu vực Đảo Deas và là địa điểm ngắm chim nổi tiếng.
Types of disease caused by C. tropicalis will vary depending on the location on or in the body.Các loại bệnh do C. tropicalis gây ra sẽ khác nhau tùy theo vị trí trên hoặc trong cơ thể.
In addition to these three locations, Adam had previously been considering the possibility of a plant at New Mexico.Ngoài ba địa điểm này, Adam trước đây đã xem xét khả năng xây dựng một nhà máy ở New Mexico.
The precise details of registering and removing borrowers can vary significantly depending on the system in use at your location.Chi tiết chính xác về việc đăng ký và xóa người vay có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào hệ thống được sử dụng tại địa điểm của bạn.
You can see what is in stock and the location of where the item should be or if it’s in the backroom.Bạn có thể xem những gì còn trong kho và vị trí của mặt hàng đó hoặc liệu nó có ở phòng sau hay không.
Every time a character moves, we’ll need to evaluate the move and take some action depending upon the new location they’ve moved to.Mỗi khi nhân vật di chuyển, chúng tôi sẽ cần đánh giá hành động đó và thực hiện một số hành động tùy thuộc vào vị trí mới mà họ đã chuyển đến.
When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.The art director, and everybody else available except the property man, were out hunting for locations.Đọc mở rộng theo CEFR: positioning
Từ vựng bậcA2→“Today, the island is home to Deas Island Regional Park and is a popular bird watching location.”
Ngày nay, hòn đảo này là nơi có Công viên Khu vực Đảo Deas và là địa điểm ngắm chim nổi tiếng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Deas Island
“Types of disease caused by C. tropicalis will vary depending on the location on or in the body.”
Các loại bệnh do C. tropicalis gây ra sẽ khác nhau tùy theo vị trí trên hoặc trong cơ thể.
Nguồn: Wikipedia contributors: Candida tropicalis
Cấu trúc & Vận dụng: “positioning”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “positioning” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “positioning”
Dữ liệu từ nguyên: location ↔ positioning
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “positioning”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “positioning” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “positioning”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
positioning (danh từ): hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định
Định nghĩa tiếng Anh: The act of putting something in a certain place.
location ↔ positioning
Họ từ trong dữ liệu: location: danh từ (n), locate: động từ (v), placement: danh từ (n), place: danh từ (n), position: danh từ (n), posit: động từ (v)
geographical location
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "positioning" trong câu.
geographic location
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "positioning" trong câu.
exact location
Nét nghĩa mở rộng: the act of putting something in a certain place (hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định)
Ứng dụng & Mở rộng: “positioning”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “positioning”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “positioning”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “positioning” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “positioning” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: positioning
Hỏi đáp trọng tâmpositioning nghĩa là gì (meaning & definition)?
positioning (danh từ, phát âm Mỹ /pəˈzɪʃənɪŋ/) có nghĩa là hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định (dạng biến thể ngữ pháp của "position"). the act of putting something in a certain place
Từ positioning trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 4 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzɪʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pəˈzɪʃənɪŋ/; US /pəˈzɪʃənɪŋ/.
Từ positioning là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "positioning" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ positioning theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định - Nét nghĩa 2 [B1]: hành động đặt một cái gì đó ở một nơi nhất định - Nét nghĩa 3 [A2]: phần không gian cụ thể bị chiếm giữ bởi một cái gì đó - Nét nghĩa 4 [A2]: một điểm bị quân đội chiếm đóng vì lý do chiến thuật - Nét nghĩa 5 [A2]: một cách liên quan đến các tình huống hoặc chủ đề, vv - Nét nghĩa 6 [A2]: vị trí
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ positioning:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /pəˈzɪʃənɪŋ/; US /pəˈzɪʃənɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ positioning:
geographical location; geographic location; exact location; strategic location; remote location
positioning được dùng trong câu như thế nào?
When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location. (George M. Warren, Sewage and sewerage of farm homes [1922]; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)