localization
danh từ (n)
Localization có nghĩa là sự xác định nơi ở của cái gì đó.
Định nghĩa Anh - Anh: A determination of the place where something is.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.localizationdanh từ (n)
A determination of the place where something is.
Sự xác định nơi ở của cái gì đó.
- •
Today, the island is home to Deas Island Regional Park and is a popular bird watching location.
Ngày nay, hòn đảo này là nơi có Công viên Khu vực Đảo Deas và là địa điểm ngắm chim nổi tiếng.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •geographical location173 lần trong kho sách
- •geographic location139 lần trong kho sách
- •exact location273 lần trong kho sách
- •strategic location62 lần trong kho sách
- •remote location103 lần trong kho sách
- •precise location76 lần trong kho sách
- •
Từ nguyên học (Etymology): localization
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
location ↔ localization
Mục từ "localization" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "location" (sự xác định nơi ở của cái gì đó).
Họ từ & Biến thể từ loại: localization
Họ từ của "localization" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: location: danh từ (n), locate: động từ (v).
một điểm hoặc phạm vi trong không gian
When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.
Nguồn: Warren, George M. (George Milton): Sewage and sewerage of farm homes [1922]
khám phá vị trí
We have circled the city twice already and haven't yet located a landing field.
Nguồn: Adamski, George: Pioneers of space
Cụm từ & Collocations: localization
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "localization". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- geographical location
- geographic location
- exact location
- strategic location
- remote location
- precise location
Đồng nghĩa & Sắc thái: localization
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "localization" phân theo từng nét nghĩa (sự xác định nơi ở của cái gì đó), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "localization" ở nét nghĩa "sự xác định nơi ở của cái gì đó" (ngoài ra "location" còn biểu thị: một điểm hoặc phạm vi trong không gian).
“When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "localization" khi diễn đạt nét nghĩa: sự xác định nơi ở của cái gì đó.
Đồng nghĩa trực tiếp với "localization" khi diễn đạt nét nghĩa: sự xác định nơi ở của cái gì đó.
Câu dẫn chứng văn học: localization
Today, the island is home to Deas Island Regional Park and is a popular bird watching location.Ngày nay, hòn đảo này là nơi có Công viên Khu vực Đảo Deas và là địa điểm ngắm chim nổi tiếng.
Types of disease caused by C. tropicalis will vary depending on the location on or in the body.Các loại bệnh do C. tropicalis gây ra sẽ khác nhau tùy theo vị trí trên hoặc trong cơ thể.
In addition to these three locations, Adam had previously been considering the possibility of a plant at New Mexico.Ngoài ba địa điểm này, Adam trước đây đã xem xét khả năng xây dựng một nhà máy ở New Mexico.
The precise details of registering and removing borrowers can vary significantly depending on the system in use at your location.Chi tiết chính xác về việc đăng ký và xóa người vay có thể khác nhau đáng kể tùy thuộc vào hệ thống được sử dụng tại địa điểm của bạn.
You can see what is in stock and the location of where the item should be or if it’s in the backroom.Bạn có thể xem những gì còn trong kho và vị trí của mặt hàng đó hoặc liệu nó có ở phòng sau hay không.
Every time a character moves, we’ll need to evaluate the move and take some action depending upon the new location they’ve moved to.Mỗi khi nhân vật di chuyển, chúng tôi sẽ cần đánh giá hành động đó và thực hiện một số hành động tùy thuộc vào vị trí mới mà họ đã chuyển đến.
When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.The art director, and everybody else available except the property man, were out hunting for locations.Đọc mở rộng theo CEFR: localization
Từ vựng bậcB1→“Today, the island is home to Deas Island Regional Park and is a popular bird watching location.”
Ngày nay, hòn đảo này là nơi có Công viên Khu vực Đảo Deas và là địa điểm ngắm chim nổi tiếng.
Nguồn: Wikipedia contributors: Deas Island
“Types of disease caused by C. tropicalis will vary depending on the location on or in the body.”
Các loại bệnh do C. tropicalis gây ra sẽ khác nhau tùy theo vị trí trên hoặc trong cơ thể.
Nguồn: Wikipedia contributors: Candida tropicalis
Cấu trúc & Vận dụng: “localization”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “localization” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “localization”
Dữ liệu từ nguyên: location ↔ localization
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “localization”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “localization” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “localization”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “localization”:
“When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location.”
Gợi ý luyện tập với “localization”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
localization (danh từ): sự xác định nơi ở của cái gì đó
Định nghĩa tiếng Anh: A determination of the place where something is.
location ↔ localization
Họ từ trong dữ liệu: location: danh từ (n), locate: động từ (v)
geographical location
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "localization" trong câu.
geographic location
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "localization" trong câu.
exact location
Mở rộng biên độ diễn đạt với "localization".
Ứng dụng & Mở rộng: “localization”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “localization”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “localization”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “localization” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B1 với “localization” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: localization
Hỏi đáp trọng tâmlocalization nghĩa là gì (meaning & definition)?
localization (danh từ, phát âm Mỹ /ˌloʊkələˈzeɪʃən/) có nghĩa là sự xác định nơi ở của cái gì đó (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "location"). a determination of the place where something is
Từ localization trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 4 trên tổng số 5 âm tiết (nhấn vào âm /ˈzeɪʃ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 1. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌloʊkələˈzeɪʃən/; US /ˌloʊkələˈzeɪʃən/.
Từ localization là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "localization" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ localization theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: sự xác định nơi ở của cái gì đó (Ví dụ: “Today, the island is home to Deas Island Regional Park and is a popular bird watching location.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ localization:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˌloʊkələˈzeɪʃən/; US /ˌloʊkələˈzeɪʃən/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ localization:
geographical location; geographic location; exact location; strategic location; remote location
localization được dùng trong câu như thế nào?
When the pit becomes one-half or two-thirds full the privy is drawn or carried to a new location. (George M. Warren, Sewage and sewerage of farm homes [1922]; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-US)