Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

hasten

động từ (v)

C1
/ˈheɪsən//ˈheɪsən/
Biến thể:
hastens/ˈheɪsənz/
(Ngôi thứ 3 số ít)
hastened/ˈheɪsənd/
(Quá khứ / Phân từ)
hastening/ˈheɪsənɪŋ/
(Dạng V-ing)

Hasten có nghĩa là đẩy nhanh tiến độ.

Định nghĩa Anh - Anh: Speed up the progress of.

Họ từ:expedite(động từ (v))/hurry(danh từ (n))/induce(động từ (v))/inducement(danh từ (n))/induct(động từ (v))/induction(danh từ (n))/race(danh từ (n))/racial(tính từ (adj))/rush(động từ (v))/speed(động từ (v))/speeder(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “đẩy nhanh tiến độ”:hastenC1/expediteC1/hurryA1/rushA2/look sharpA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.hastenđộng từ (v)

    Speed up the progress of.

    Đẩy nhanh tiến độ.

    • •

      To mitigate the severity of the proceeding, he expedited the necessary arrangements as much as possible.

      Để giảm thiểu mức độ nghiêm trọng của quá trình tố tụng, ông đã tiến hành các thỏa thuận cần thiết càng nhiều càng tốt.

    Đồng nghĩa (SYN):expedite
  2. 2.hastenđộng từ (v)

    Act or move at high speed.

    Di chuyển rất nhanh.

    Đồng nghĩa (SYN):hurry/rush/look sharp/festinate
  3. 3.hastenđộng từ (v)

    Cause to occur rapidly.

    Nguyên nhân xảy ra nhanh chóng.

    Đồng nghĩa (SYN):induce/stimulate/rush
  4. 4.hastenđộng từ (v)

    Move fast.

    Cuộc thi tốc độ.

    Đồng nghĩa (SYN):race/rush/hotfoot/hie/speed/pelt along
  5. 5.hastenđộng từ (v)

    Move fast.

    Hành động di chuyển vội vã và bất cẩn.

    Đồng nghĩa (SYN):rush/hotfoot/hie/speed/race/pelt along
    Trái nghĩa (OPP):linger
  6. 6.hastenđộng từ (v)

    Move fast.

    Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

    Đồng nghĩa (SYN):speed/rush/hotfoot/hie/race/pelt along
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): hasten

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

expedite ↔ hasten

Mục từ "hasten" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "expedite, hurry, induce, race, rush, speed" (đẩy nhanh tiến độ).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: hasten

11 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "hasten" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh: expedite: động từ (v), hurry: danh từ (n), induce: động từ (v), inducement: danh từ (n), induct: động từ (v), induction: danh từ (n), race: danh từ (n), racial: tính từ (adj), rush: động từ (v), speed: động từ (v), speeder: danh từ (n).

expediteđộng từ (v)/ˈɛkspɪˌdaɪt/

đẩy nhanh tiến độ

•

‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply.

Nguồn: Dickens, Charles: Nicholas Nickleby

hurrydanh từ (n)/ˈhɝi/

một tình trạng khẩn cấp làm cho nó cần phải nhanh chóng

•

She gave Nevada’s round cheek a friendly pat and hurried out.

Nguồn: Hale, Max: The girl at Silver Thistle

induceđộng từ (v)/ˌɪnˈdus/

nguyên nhân phát sinh

•

Its use will induce the habit and disease of intoxication, which is fatal to mankind, especially in warm climates.

Nguồn: Cuningham, John: The Dream-God, or, A Singular Evolvement of Thought in Sleep

inducementdanh từ (n)/ˌɪnˈdusmənt/

ảnh hưởng động lực tích cực

•

He acknowledged no such inducement, and his sister ought to have given him credit for better feelings than her own.

Anh thừa nhận không có sự xúi giục nào như vậy, và em gái anh lẽ ra phải ghi nhận anh vì những cảm xúc tốt hơn của cô ấy.

Nguồn: Austen, Jane: Mansfield Park

inductđộng từ (v)/ˌɪnˈdʌkt/

đặt một cách trang trọng hoặc trang trọng vào một văn phòng hoặc một vị trí

•

You can go up to Bon Repos at once, and I will induct you into your new duties to-morrow.

Nguồn: Various: The Argosy, Vol. 51, No. 6, June, 1891

inductiondanh từ (n)/ˌɪnˈdʌkʃən/

sự gia nhập chính thức vào một tổ chức, vị trí hoặc văn phòng

•

That condition of a muscle in which it is in a state of continued vibratory contraction, as when stimulated by a series of induction shocks.

Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section T, U, V, and W

racedanh từ (n)/ˈɹeɪs/

bất kỳ sự cạnh tranh nào

•

If we imagine that we help the progress of the race by inoculating children with a premature sophistication we are of all men most miserable.

Nguồn: Niebuhr, Reinhold: Leaves from the notebook of a tamed cynic

racialtính từ (adj)/ˈɹeɪʃəl/

thuộc hoặc liên quan đến các nhóm người khác nhau về mặt di truyền

•

We have before us not a simple political or racial entity, but, to an eminent degree, "a spiritual people.

Nguồn: Dubnow, Simon: Jewish History : An Essay in the Philosophy of History

rushđộng từ (v)/ˈɹʌʃ/

hành động di chuyển vội vã và bất cẩn

•

I rushed towards her, put my arms around her, and drew her into the dance.

Nguồn: Hesse, Hermann: Steppenwolf

speedđộng từ (v)/ˈspid/

quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

•

This means that the speed of light is the maximum velocity in any frame of reference.

Điều này có nghĩa là tốc độ ánh sáng là vận tốc tối đa trong bất kỳ hệ quy chiếu nào.

Nguồn: Special Relativity/Simultaneity, time dilation and length contraction

speederdanh từ (n)/ˈspidɚ/

người lái xe vượt quá giới hạn tốc độ an toàn

•

Already the demand for his recall as unofficial Speeder-up of Patriotism is simmering.

Nguồn: Marcosson, Isaac Frederick: The War After the War

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: hasten

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "hasten". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: hasten

6 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hasten" phân theo từng nét nghĩa (đẩy nhanh tiến độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "hasten" ở nét nghĩa "đẩy nhanh tiến độ" (ngoài ra "expedite" còn biểu thị: đẩy nhanh tiến độ của).

“‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply.”

Đồng nghĩa với "hasten" ở nét nghĩa "di chuyển rất nhanh" (ngoài ra "hurry" còn biểu thị: tốc độ quá háo hức (và có thể bất cẩn)).

“She gave Nevada’s round cheek a friendly pat and hurried out.”

Đồng nghĩa với "hasten" ở nét nghĩa "di chuyển rất nhanh" (ngoài ra "rush" còn biểu thị: hành động di chuyển vội vã và bất cẩn).

“I rushed towards her, put my arms around her, and drew her into the dance.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "hasten" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển rất nhanh.

Đồng nghĩa trực tiếp với "hasten" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển rất nhanh.

Đồng nghĩa với "hasten" ở nét nghĩa "nguyên nhân xảy ra nhanh chóng" (ngoài ra "induce" còn biểu thị: nguyên nhân phát sinh).

“Its use will induce the habit and disease of intoxication, which is fatal to mankind, especially in warm climates.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: hasten

To mitigate the severity of the proceeding, he expedited the necessary arrangements as much as possible.

Để giảm thiểu mức độ nghiêm trọng của quá trình tố tụng, ông đã tiến hành các thỏa thuận cần thiết càng nhiều càng tốt.

Sullivan, Arabella Jane, 1797?-1839: Recollections of a chaperon, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Calling to mind the appeal of Adam, I suggested to Lona that to find them water might perhaps expedite the growth of the Little Ones.

Nhớ đến lời kêu gọi của Adam, tôi gợi ý với Lona rằng việc tìm thấy nước cho họ có lẽ sẽ đẩy nhanh sự phát triển của Những Đứa Trẻ Nhỏ.

MacDonald, George: Lilith: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply.
Dickens, Charles: Nicholas Nickleby, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The tyrant Borck was inexorable; he wished to expedite my death, and rid himself of his troubles and his terrors.
Trenck, Friedrich, Freiherr von der: The Life and Adventures of Baron Trenck, Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The hope that the change in organization would expedite action on appropriation bills, was promptly disappointed.
Ford, Henry Jones: The Cleveland Era: A Chronicle of the New Order in Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The produce was there; what was needed was to start the flow of the particular kind of currency--"credit money"--which would expedite exchange.
Seton-Watson, R. W. (Robert William): The War and Democracy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He sought to expedite matters by obtaining a California agency from a large hardware establishment.
Kirby, Georgiana Bruce: Transmission; or, Variation of Character Through the Mother, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This would be a purely ethnographic fact, yet its discovery might be considerably expedited by some knowledge of experimental aesthetics.
Lowie, Robert Harry: Culture & Ethnology, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: hasten

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “hasten” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“To mitigate the severity of the proceeding, he expedited the necessary arrangements as much as possible.”

Để giảm thiểu mức độ nghiêm trọng của quá trình tố tụng, ông đã tiến hành các thỏa thuận cần thiết càng nhiều càng tốt.

Nguồn: Sullivan, Arabella Jane, 1797?-1839: Recollections of a chaperon

“Calling to mind the appeal of Adam, I suggested to Lona that to find them water might perhaps expedite the growth of the Little Ones.”

Nhớ đến lời kêu gọi của Adam, tôi gợi ý với Lona rằng việc tìm thấy nước cho họ có lẽ sẽ đẩy nhanh sự phát triển của Những Đứa Trẻ Nhỏ.

Nguồn: MacDonald, George: Lilith: A Romance

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “hasten”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hasten” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “hasten”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈheɪsən/; US /ˈheɪsən/.

hasten (động từ): đẩy nhanh tiến độ

Định nghĩa tiếng Anh: Speed up the progress of.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

expedite ↔ hasten

Họ từ trong dữ liệu: expedite: động từ (v), hurry: danh từ (n), induce: động từ (v), inducement: danh từ (n), induct: động từ (v), induction: danh từ (n), race: danh từ (n), racial: tính từ (adj), rush: động từ (v), speed: động từ (v), speeder: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

hasten: đẩy nhanh tiến độ

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hasten" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: expedite, hurry, rush, look sharp

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hasten" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

hasten ↔ expedite, hurry, rush, look sharp

Nét nghĩa mở rộng: act or move at high speed (di chuyển rất nhanh)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “hasten”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: hasten

Hỏi đáp trọng tâm

hasten nghĩa là gì (meaning & definition)?

hasten (động từ, phát âm Mỹ /ˈheɪsən/) có nghĩa là đẩy nhanh tiến độ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "expedite"). speed up the progress of

Từ hasten trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈheɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈheɪsən/; US /ˈheɪsən/.

Từ hasten là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "hasten" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: hastens; Quá khứ / Phân từ: hastened; Dạng V-ing: hastening.

Các nét nghĩa của từ hasten theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: đẩy nhanh tiến độ (Ví dụ: “To mitigate the severity of the proceeding, he expedited the necessary arrangements as much as possible.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: di chuyển rất nhanh - Nét nghĩa 3 [C2]: nguyên nhân xảy ra nhanh chóng - Nét nghĩa 4 [B1]: cuộc thi tốc độ - Nét nghĩa 5 [A2]: hành động di chuyển vội vã và bất cẩn - Nét nghĩa 6 [A2]: quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hasten:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈheɪsən/; US /ˈheɪsən/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: hastens; Quá khứ / Phân từ: hastened; Dạng V-ing: hastening.

hasten được dùng trong câu như thế nào?

‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply. (Charles Dickens, Nicholas Nickleby; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/hasten, mã đối chiếu EV-4F8A5493. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "hasten" được liên kết từ mục từ "expedite, hurry, induce, race, rush, speed".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

expedite, hurry, induce, race, rush, speed