hasten
động từ (v)
Hasten có nghĩa là đẩy nhanh tiến độ.
Định nghĩa Anh - Anh: Speed up the progress of.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.hastenđộng từ (v)
Speed up the progress of.
Đẩy nhanh tiến độ.
- •
To mitigate the severity of the proceeding, he expedited the necessary arrangements as much as possible.
Để giảm thiểu mức độ nghiêm trọng của quá trình tố tụng, ông đã tiến hành các thỏa thuận cần thiết càng nhiều càng tốt.
Đồng nghĩa (SYN):expedite - •
- 2.hastenđộng từ (v)
Act or move at high speed.
Di chuyển rất nhanh.
- 3.hastenđộng từ (v)
Cause to occur rapidly.
Nguyên nhân xảy ra nhanh chóng.
- 4.hastenđộng từ (v)
Move fast.
Cuộc thi tốc độ.
- 5.hastenđộng từ (v)
Move fast.
Hành động di chuyển vội vã và bất cẩn.
- 6.hastenđộng từ (v)
Move fast.
Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.
Từ nguyên học (Etymology): hasten
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
expedite ↔ hasten
Mục từ "hasten" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "expedite, hurry, induce, race, rush, speed" (đẩy nhanh tiến độ).
Họ từ & Biến thể từ loại: hasten
Họ từ của "hasten" trong kho từ điển gồm 11 mục từ phái sinh: expedite: động từ (v), hurry: danh từ (n), induce: động từ (v), inducement: danh từ (n), induct: động từ (v), induction: danh từ (n), race: danh từ (n), racial: tính từ (adj), rush: động từ (v), speed: động từ (v), speeder: danh từ (n).
đẩy nhanh tiến độ
‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply.
Nguồn: Dickens, Charles: Nicholas Nickleby
một tình trạng khẩn cấp làm cho nó cần phải nhanh chóng
She gave Nevada’s round cheek a friendly pat and hurried out.
Nguồn: Hale, Max: The girl at Silver Thistle
nguyên nhân phát sinh
Its use will induce the habit and disease of intoxication, which is fatal to mankind, especially in warm climates.
Nguồn: Cuningham, John: The Dream-God, or, A Singular Evolvement of Thought in Sleep
ảnh hưởng động lực tích cực
He acknowledged no such inducement, and his sister ought to have given him credit for better feelings than her own.
Anh thừa nhận không có sự xúi giục nào như vậy, và em gái anh lẽ ra phải ghi nhận anh vì những cảm xúc tốt hơn của cô ấy.
Nguồn: Austen, Jane: Mansfield Park
đặt một cách trang trọng hoặc trang trọng vào một văn phòng hoặc một vị trí
You can go up to Bon Repos at once, and I will induct you into your new duties to-morrow.
Nguồn: Various: The Argosy, Vol. 51, No. 6, June, 1891
sự gia nhập chính thức vào một tổ chức, vị trí hoặc văn phòng
That condition of a muscle in which it is in a state of continued vibratory contraction, as when stimulated by a series of induction shocks.
Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section T, U, V, and W
bất kỳ sự cạnh tranh nào
If we imagine that we help the progress of the race by inoculating children with a premature sophistication we are of all men most miserable.
Nguồn: Niebuhr, Reinhold: Leaves from the notebook of a tamed cynic
thuộc hoặc liên quan đến các nhóm người khác nhau về mặt di truyền
We have before us not a simple political or racial entity, but, to an eminent degree, "a spiritual people.
Nguồn: Dubnow, Simon: Jewish History : An Essay in the Philosophy of History
hành động di chuyển vội vã và bất cẩn
I rushed towards her, put my arms around her, and drew her into the dance.
Nguồn: Hesse, Hermann: Steppenwolf
quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
This means that the speed of light is the maximum velocity in any frame of reference.
Điều này có nghĩa là tốc độ ánh sáng là vận tốc tối đa trong bất kỳ hệ quy chiếu nào.
Nguồn: Special Relativity/Simultaneity, time dilation and length contraction
người lái xe vượt quá giới hạn tốc độ an toàn
Already the demand for his recall as unofficial Speeder-up of Patriotism is simmering.
Nguồn: Marcosson, Isaac Frederick: The War After the War
Cụm từ & Collocations: hasten
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "hasten". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: hasten
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "hasten" phân theo từng nét nghĩa (đẩy nhanh tiến độ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "hasten" ở nét nghĩa "đẩy nhanh tiến độ" (ngoài ra "expedite" còn biểu thị: đẩy nhanh tiến độ của).
“‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply.”
Đồng nghĩa với "hasten" ở nét nghĩa "di chuyển rất nhanh" (ngoài ra "hurry" còn biểu thị: tốc độ quá háo hức (và có thể bất cẩn)).
“She gave Nevada’s round cheek a friendly pat and hurried out.”
Đồng nghĩa với "hasten" ở nét nghĩa "di chuyển rất nhanh" (ngoài ra "rush" còn biểu thị: hành động di chuyển vội vã và bất cẩn).
“I rushed towards her, put my arms around her, and drew her into the dance.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "hasten" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển rất nhanh.
Đồng nghĩa trực tiếp với "hasten" khi diễn đạt nét nghĩa: di chuyển rất nhanh.
Câu dẫn chứng văn học: hasten
To mitigate the severity of the proceeding, he expedited the necessary arrangements as much as possible.Để giảm thiểu mức độ nghiêm trọng của quá trình tố tụng, ông đã tiến hành các thỏa thuận cần thiết càng nhiều càng tốt.
Calling to mind the appeal of Adam, I suggested to Lona that to find them water might perhaps expedite the growth of the Little Ones.Nhớ đến lời kêu gọi của Adam, tôi gợi ý với Lona rằng việc tìm thấy nước cho họ có lẽ sẽ đẩy nhanh sự phát triển của Những Đứa Trẻ Nhỏ.
‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply.The tyrant Borck was inexorable; he wished to expedite my death, and rid himself of his troubles and his terrors.The hope that the change in organization would expedite action on appropriation bills, was promptly disappointed.The produce was there; what was needed was to start the flow of the particular kind of currency--"credit money"--which would expedite exchange.He sought to expedite matters by obtaining a California agency from a large hardware establishment.This would be a purely ethnographic fact, yet its discovery might be considerably expedited by some knowledge of experimental aesthetics.Đọc mở rộng theo CEFR: hasten
Từ vựng bậcC1→“To mitigate the severity of the proceeding, he expedited the necessary arrangements as much as possible.”
Để giảm thiểu mức độ nghiêm trọng của quá trình tố tụng, ông đã tiến hành các thỏa thuận cần thiết càng nhiều càng tốt.
Nguồn: Sullivan, Arabella Jane, 1797?-1839: Recollections of a chaperon
“Calling to mind the appeal of Adam, I suggested to Lona that to find them water might perhaps expedite the growth of the Little Ones.”
Nhớ đến lời kêu gọi của Adam, tôi gợi ý với Lona rằng việc tìm thấy nước cho họ có lẽ sẽ đẩy nhanh sự phát triển của Những Đứa Trẻ Nhỏ.
Nguồn: MacDonald, George: Lilith: A Romance
Cấu trúc & Vận dụng: “hasten”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “hasten” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “hasten”
Dữ liệu từ nguyên: expedite ↔ hasten
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “hasten”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “hasten”:
“‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply.”
Gợi ý luyện tập với “hasten”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
hasten (động từ): đẩy nhanh tiến độ
Định nghĩa tiếng Anh: Speed up the progress of.
expedite ↔ hasten
Họ từ trong dữ liệu: expedite: động từ (v), hurry: danh từ (n), induce: động từ (v), inducement: danh từ (n), induct: động từ (v), induction: danh từ (n), race: danh từ (n), racial: tính từ (adj), rush: động từ (v), speed: động từ (v), speeder: danh từ (n)
hasten: đẩy nhanh tiến độ
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "hasten" trong câu.
Đồng nghĩa: expedite, hurry, rush, look sharp
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "hasten" trong câu.
hasten ↔ expedite, hurry, rush, look sharp
Nét nghĩa mở rộng: act or move at high speed (di chuyển rất nhanh)
Ứng dụng & Mở rộng: “hasten”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “hasten”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “hasten”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “hasten” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “hasten” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: hasten
Hỏi đáp trọng tâmhasten nghĩa là gì (meaning & definition)?
hasten (động từ, phát âm Mỹ /ˈheɪsən/) có nghĩa là đẩy nhanh tiến độ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "expedite"). speed up the progress of
Từ hasten trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈheɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈheɪsən/; US /ˈheɪsən/.
Từ hasten là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "hasten" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: hastens; Quá khứ / Phân từ: hastened; Dạng V-ing: hastening.
Các nét nghĩa của từ hasten theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: đẩy nhanh tiến độ (Ví dụ: “To mitigate the severity of the proceeding, he expedited the necessary arrangements as much as possible.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: di chuyển rất nhanh - Nét nghĩa 3 [C2]: nguyên nhân xảy ra nhanh chóng - Nét nghĩa 4 [B1]: cuộc thi tốc độ - Nét nghĩa 5 [A2]: hành động di chuyển vội vã và bất cẩn - Nét nghĩa 6 [A2]: quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ hasten:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈheɪsən/; US /ˈheɪsən/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: hastens; Quá khứ / Phân từ: hastened; Dạng V-ing: hastening.
hasten được dùng trong câu như thế nào?
‘What do you call this, sir?’ demanded the schoolmaster, administering a cut with the cane to expedite the reply. (Charles Dickens, Nicholas Nickleby; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)