consummate
tính từ (adj)
Consummate có nghĩa là mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết.
Định nghĩa Anh - Anh: Perfect and complete in every respect.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.consummatetính từ (adj)
Perfect and complete in every respect.
Mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết.
- •
After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.
Đồng nghĩa (SYN):completeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •complete success905 lần trong kho sách
- •complete list492 lần trong kho sách
- •nearly complete841 lần trong kho sách
- •complete victory445 lần trong kho sách
- •complete ignorance370 lần trong kho sách
- •complete change761 lần trong kho sách
- •
- 2.consummatetính từ (adj)
Without qualification.
Không có bằng cấp.
- 3.consummatetính từ (adj)
Without qualification.
Hoàn hảo.
- 4.consummatetính từ (adj)
Without qualification.
Không có bằng cấp.
- 5.consummatetính từ (adj)
Without qualification.
Không có bằng cấp.
- 6.consummatetính từ (adj)
Without qualification.
Nói rõ ràng.
Từ nguyên học (Etymology): consummate
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
complete ↔ consummate
Mục từ "consummate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "complete, everlasting, perfect, pure, unadulterated, utter, virtuoso" (mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết).
Họ từ & Biến thể từ loại: consummate
Họ từ của "consummate" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: complete: động từ (v), completely: trạng từ (adv), completion: danh từ (n), everlasting: tính từ (adj), perfect: tính từ (adj), perfectly: trạng từ (adv), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v), purity: danh từ (n), unadulterated: tính từ (adj), utter: động từ (v), utterance: danh từ (n).
có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thường
After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.
Nguồn: Bordeaux, Henry: The house
hoàn toàn
It was evidently one of those mysterious cases of spiritual disease which completely baffle our reason.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 45, July, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics
một đường chuyền thành công về phía trước trong bóng đá
This immortal work not only laid the foundation of Physical Astronomy, it also carried the structure thereof very far toward its completion.
Nguồn: Draper, John William: History of the Intellectual Development of Europe, Volume II (of 2) Revised Edition
vĩnh cửu
And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?
Nguồn: Allen, Ethan: Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion
hoàn chỉnh và không có khiếm khuyết hoặc khiếm khuyết
Their hearts then at rest with perfect security, With a pot of good nale they struck up their plaudity.
Nguồn: Hazlitt, William Carew, 1834-1913 [Editor]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 03
hoàn toàn và không có trình độ chuyên môn
It might be in some far-away Italian garden, so perfectly are the sights and sounds of London obliterated.
Nguồn: Cecil, Evelyn, Mrs.: London parks and gardens
không có các yếu tố ngoại lai dưới bất kỳ hình thức nào
One or two captains painted their guns a pure white.
Nguồn: Masefield, John: Sea life in Nelson's time
loại bỏ tạp chất, tăng nồng độ và tách riêng thông qua quá trình chưng cất
And as the flames are soaring to the sky, I, changed and purified, shall soar to heaven.
Nguồn: Lucka, Emil: The Evolution of Love
không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai
The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.
Nguồn: Marshall, Herbert, R. W. S.: Cathedral Cities of France
không lẫn tạp chất
At the same time I am absolutely unable to believe that it is Hogg's unadulterated and unassisted work.
Nguồn: Saintsbury, George: Essays in English Literature, 1780-1860
không có bằng cấp
Hugo uttered a short, bitter laugh, and, sinking into a chair, stared bleakly before him.
Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Money for nothing
việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác
But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.
Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.
Nguồn: Marchmont, Arthur W.: An Imperial Marriage
Cụm từ & Collocations: consummate
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "consummate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- complete success
- complete list
- nearly complete
- complete victory
- complete ignorance
- complete change
Đồng nghĩa & Sắc thái: consummate
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "consummate" phân theo từng nét nghĩa (mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "consummate" ở nét nghĩa "mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết" (ngoài ra "complete" còn biểu thị: hoàn hảo và đầy đủ về mọi mặt).
“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”
Đồng nghĩa với "consummate" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "everlasting" còn biểu thị: vĩnh cửu).
“And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”
Đồng nghĩa trực tiếp với "consummate" khi diễn đạt nét nghĩa: không có bằng cấp.
Đồng nghĩa với "consummate" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "gross" còn biểu thị: trước bất kỳ khoản khấu trừ nào).
“"Does Gross, the wood-carver, live here?" the prince enquired.”
Câu dẫn chứng văn học: consummate
After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.Such a distribution argues a fairly modern origin for the complete form of the story.Mix into dough soft enough to handle; flour the board, turn out dough, give it quick turn or two to complete its smoothness.The entrance was crossed with heavy beams and the barricade made complete by a large iron wheelbarrow against it.The sculptor appointed Mr. Tucker superintendent, giving him complete charge of the work.The work of the missionaries was completed by the bishops, who visited large portions of their very extensive dioceses.They expressed their willingness to go ahead and complete the filtration works for the city.I can not say that it increased my impression of the majesty and grandeur of the pyramid, for that was already complete.Đọc mở rộng theo CEFR: consummate
Từ vựng bậcA2→“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”
Nguồn: Bordeaux, Henry: The house
“Such a distribution argues a fairly modern origin for the complete form of the story.”
Nguồn: Beckwith, Martha Warren: Jamaica Anansi stories
Cấu trúc & Vận dụng: “consummate”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “consummate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “consummate”
Dữ liệu từ nguyên: complete ↔ consummate
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “consummate”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “consummate” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “consummate”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “consummate”:
“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”
Gợi ý luyện tập với “consummate”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
consummate (tính từ): mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết
Định nghĩa tiếng Anh: Perfect and complete in every respect.
complete ↔ consummate
Họ từ trong dữ liệu: complete: động từ (v), completely: trạng từ (adv), completion: danh từ (n), everlasting: tính từ (adj), perfect: tính từ (adj), perfectly: trạng từ (adv), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v), purity: danh từ (n), unadulterated: tính từ (adj), utter: động từ (v), utterance: danh từ (n)
complete success
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "consummate" trong câu.
complete list
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "consummate" trong câu.
nearly complete
Nét nghĩa mở rộng: without qualification (không có bằng cấp)
Ứng dụng & Mở rộng: “consummate”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “consummate”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “consummate”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “consummate” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “consummate” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: consummate
Hỏi đáp trọng tâmconsummate nghĩa là gì (meaning & definition)?
consummate (tính từ, phát âm Mỹ /ˈkɑnsəmət/) có nghĩa là mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "complete"). perfect and complete in every respect
Từ consummate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɑn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnsəmət/; US /ˈkɑnsəmət/.
Từ consummate là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "consummate" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ consummate theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết (Ví dụ: “After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 3 [A2]: hoàn hảo - Nét nghĩa 4 [B1]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 5 [C2]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 6 [B2]: nói rõ ràng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ consummate:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnsəmət/; US /ˈkɑnsəmət/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ consummate:
complete success; complete list; nearly complete; complete victory; complete ignorance
consummate được dùng trong câu như thế nào?
After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine. (Henry Bordeaux, The house; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)