Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

consummate

tính từ (adj)

A2
/ˈkɑnsəmət//ˈkɑnsəmət/

Consummate có nghĩa là mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết.

Định nghĩa Anh - Anh: Perfect and complete in every respect.

Họ từ:complete(động từ (v))/completely(trạng từ (adv))/completion(danh từ (n))/everlasting(tính từ (adj))/perfect(tính từ (adj))/perfectly(trạng từ (adv))/pure(tính từ (adj))/purify(động từ (v))/purity(danh từ (n))/unadulterated(tính từ (adj))/utter(động từ (v))/utterance(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “mang đến một tổng thể”:consummateA2/completeA2/everlastingB2/arrantB2/double-dyedB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.consummatetính từ (adj)

    Perfect and complete in every respect.

    Mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết.

    • •

      After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.

    Đồng nghĩa (SYN):complete
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.consummatetính từ (adj)

    Without qualification.

    Không có bằng cấp.

  3. 3.consummatetính từ (adj)

    Without qualification.

    Hoàn hảo.

  4. 4.consummatetính từ (adj)

    Without qualification.

    Không có bằng cấp.

  5. 5.consummatetính từ (adj)

    Without qualification.

    Không có bằng cấp.

  6. 6.consummatetính từ (adj)

    Without qualification.

    Nói rõ ràng.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): consummate

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

complete ↔ consummate

Mục từ "consummate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "complete, everlasting, perfect, pure, unadulterated, utter, virtuoso" (mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: consummate

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "consummate" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: complete: động từ (v), completely: trạng từ (adv), completion: danh từ (n), everlasting: tính từ (adj), perfect: tính từ (adj), perfectly: trạng từ (adv), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v), purity: danh từ (n), unadulterated: tính từ (adj), utter: động từ (v), utterance: danh từ (n).

completeđộng từ (v)/kəmˈplit/

có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thường

•

After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.

Nguồn: Bordeaux, Henry: The house

completelytrạng từ (adv)/kəmˈplitli/

hoàn toàn

•

It was evidently one of those mysterious cases of spiritual disease which completely baffle our reason.

Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 45, July, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics

completiondanh từ (n)/kəmˈpliʃən/

một đường chuyền thành công về phía trước trong bóng đá

•

This immortal work not only laid the foundation of Physical Astronomy, it also carried the structure thereof very far toward its completion.

Nguồn: Draper, John William: History of the Intellectual Development of Europe, Volume II (of 2) Revised Edition

everlastingtính từ (adj)/ˌɛvɚˈlæstɪŋ/

vĩnh cửu

•

And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?

Nguồn: Allen, Ethan: Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion

perfecttính từ (adj)/pɚˈfɛkt/

hoàn chỉnh và không có khiếm khuyết hoặc khiếm khuyết

•

Their hearts then at rest with perfect security, With a pot of good nale they struck up their plaudity.

Nguồn: Hazlitt, William Carew, 1834-1913 [Editor]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 03

perfectlytrạng từ (adv)/ˈpɝfəktli/

hoàn toàn và không có trình độ chuyên môn

•

It might be in some far-away Italian garden, so perfectly are the sights and sounds of London obliterated.

Nguồn: Cecil, Evelyn, Mrs.: London parks and gardens

puretính từ (adj)/ˈpjʊɹ/

không có các yếu tố ngoại lai dưới bất kỳ hình thức nào

•

One or two captains painted their guns a pure white.

Nguồn: Masefield, John: Sea life in Nelson's time

purifyđộng từ (v)/ˈpjʊɹəˌfaɪ/

loại bỏ tạp chất, tăng nồng độ và tách riêng thông qua quá trình chưng cất

•

And as the flames are soaring to the sky, I, changed and purified, shall soar to heaven.

Nguồn: Lucka, Emil: The Evolution of Love

puritydanh từ (n)/ˈpjʊɹəti/

không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai

•

The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.

Nguồn: Marshall, Herbert, R. W. S.: Cathedral Cities of France

unadulteratedtính từ (adj)/ˌʌnəˈdʌltɚˌeɪtɪd/

không lẫn tạp chất

•

At the same time I am absolutely unable to believe that it is Hogg's unadulterated and unassisted work.

Nguồn: Saintsbury, George: Essays in English Literature, 1780-1860

utterđộng từ (v)/ˈʌtɚ/

không có bằng cấp

•

Hugo uttered a short, bitter laugh, and, sinking into a chair, stared bleakly before him.

Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Money for nothing

utterancedanh từ (n)/ˈʌtɚəns/

việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác

•

But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.

Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.

Nguồn: Marchmont, Arthur W.: An Imperial Marriage

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: consummate

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "consummate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • complete success
  • complete list
  • nearly complete
  • complete victory
  • complete ignorance
  • complete change
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: consummate

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "consummate" phân theo từng nét nghĩa (mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "consummate" ở nét nghĩa "mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết" (ngoài ra "complete" còn biểu thị: hoàn hảo và đầy đủ về mọi mặt).

“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”

Đồng nghĩa với "consummate" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "everlasting" còn biểu thị: vĩnh cửu).

“And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "consummate" khi diễn đạt nét nghĩa: không có bằng cấp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "consummate" khi diễn đạt nét nghĩa: không có bằng cấp.

Đồng nghĩa với "consummate" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "gross" còn biểu thị: trước bất kỳ khoản khấu trừ nào).

“"Does Gross, the wood-carver, live here?" the prince enquired.”

Đồng nghĩa với "consummate" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "perfect" còn biểu thị: hoàn chỉnh và không có khiếm khuyết hoặc khiếm khuyết).

“Their hearts then at rest with perfect security, With a pot of good nale they struck up their plaudity.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: consummate

After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.
Bordeaux, Henry: The house, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Such a distribution argues a fairly modern origin for the complete form of the story.
Beckwith, Martha Warren: Jamaica Anansi stories
Mix into dough soft enough to handle; flour the board, turn out dough, give it quick turn or two to complete its smoothness.
Royal Baking Powder Company: The royal baker and pastry cook, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The entrance was crossed with heavy beams and the barricade made complete by a large iron wheelbarrow against it.
Raphael, John R.: Through unknown Nigeria, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The sculptor appointed Mr. Tucker superintendent, giving him complete charge of the work.
Casey, Robert J. (Robert Joseph): Give the man room, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The work of the missionaries was completed by the bishops, who visited large portions of their very extensive dioceses.
Essen, Léon van der: A short history of Belgium, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They expressed their willingness to go ahead and complete the filtration works for the city.
International Joint Commission: Hearings of the International Joint Commission in re remedies for the pollution of boundary waters between the United States and Canada, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I can not say that it increased my impression of the majesty and grandeur of the pyramid, for that was already complete.
Abbott, John Loraine: The wonders of the world, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: consummate

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “consummate” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”

Nguồn: Bordeaux, Henry: The house

“Such a distribution argues a fairly modern origin for the complete form of the story.”

Nguồn: Beckwith, Martha Warren: Jamaica Anansi stories

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “consummate”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “consummate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “consummate”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “consummate” với tần suất cao:

905 lần trong kho sách
492 lần trong kho sách
841 lần trong kho sách
445 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “consummate”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “consummate”:

“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “consummate”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnsəmət/; US /ˈkɑnsəmət/.

consummate (tính từ): mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết

Định nghĩa tiếng Anh: Perfect and complete in every respect.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

complete ↔ consummate

Họ từ trong dữ liệu: complete: động từ (v), completely: trạng từ (adv), completion: danh từ (n), everlasting: tính từ (adj), perfect: tính từ (adj), perfectly: trạng từ (adv), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v), purity: danh từ (n), unadulterated: tính từ (adj), utter: động từ (v), utterance: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi905 lần trong kho sách

complete success

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "consummate" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm492 lần trong kho sách

complete list

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "consummate" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái841 lần trong kho sách

nearly complete

Nét nghĩa mở rộng: without qualification (không có bằng cấp)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “consummate”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: consummate

Hỏi đáp trọng tâm

consummate nghĩa là gì (meaning & definition)?

consummate (tính từ, phát âm Mỹ /ˈkɑnsəmət/) có nghĩa là mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "complete"). perfect and complete in every respect

Từ consummate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɑn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnsəmət/; US /ˈkɑnsəmət/.

Từ consummate là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "consummate" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ consummate theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: mang đến một tổng thể, với tất cả các bộ phận hoặc yếu tố cần thiết (Ví dụ: “After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”) - Nét nghĩa 2 [B2]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 3 [A2]: hoàn hảo - Nét nghĩa 4 [B1]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 5 [C2]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 6 [B2]: nói rõ ràng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ consummate:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑnsəmət/; US /ˈkɑnsəmət/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ consummate:

complete success; complete list; nearly complete; complete victory; complete ignorance

consummate được dùng trong câu như thế nào?

After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine. (Henry Bordeaux, The house; Bản dịch tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/consummate, mã đối chiếu EV-D93E0623. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "consummate" được liên kết từ mục từ "complete, everlasting, perfect, pure, unadulterated, utter, virtuoso".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (7)

complete, everlasting, perfect, pure, unadulterated, utter, virtuoso