arrant
tính từ (adj)
Arrant có nghĩa là không có bằng cấp.
Định nghĩa Anh - Anh: Without qualification.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.arranttính từ (adj)
Without qualification.
Không có bằng cấp.
- •
And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •everlasting covenant126 lần trong kho sách
- •everlasting gospel129 lần trong kho sách
- •everlasting damnation52 lần trong kho sách
- •everlasting hills222 lần trong kho sách
- •everlasting bliss55 lần trong kho sách
- •everlasting righteousness39 lần trong kho sách
- •
- 2.arranttính từ (adj)
Without qualification.
Hoàn hảo.
- 3.arranttính từ (adj)
Without qualification.
Không có bằng cấp.
- 4.arranttính từ (adj)
Without qualification.
Không có bằng cấp.
- 5.arranttính từ (adj)
Without qualification.
Nói rõ ràng.
Từ nguyên học (Etymology): arrant
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
everlasting ↔ arrant
Mục từ "arrant" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "everlasting, perfect, pure, unadulterated, utter" (không có bằng cấp).
Họ từ & Biến thể từ loại: arrant
Họ từ của "arrant" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: everlasting: tính từ (adj), perfect: tính từ (adj), perfectly: trạng từ (adv), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v), purity: danh từ (n), unadulterated: tính từ (adj), utter: động từ (v), utterance: danh từ (n), utterly: trạng từ (adv).
vĩnh cửu
And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?
Nguồn: Allen, Ethan: Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion
hoàn chỉnh và không có khiếm khuyết hoặc khiếm khuyết
Their hearts then at rest with perfect security, With a pot of good nale they struck up their plaudity.
Nguồn: Hazlitt, William Carew, 1834-1913 [Editor]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 03
hoàn toàn và không có trình độ chuyên môn
It might be in some far-away Italian garden, so perfectly are the sights and sounds of London obliterated.
Nguồn: Cecil, Evelyn, Mrs.: London parks and gardens
không có các yếu tố ngoại lai dưới bất kỳ hình thức nào
One or two captains painted their guns a pure white.
Nguồn: Masefield, John: Sea life in Nelson's time
loại bỏ tạp chất, tăng nồng độ và tách riêng thông qua quá trình chưng cất
And as the flames are soaring to the sky, I, changed and purified, shall soar to heaven.
Nguồn: Lucka, Emil: The Evolution of Love
không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai
The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.
Nguồn: Marshall, Herbert, R. W. S.: Cathedral Cities of France
không lẫn tạp chất
At the same time I am absolutely unable to believe that it is Hogg's unadulterated and unassisted work.
Nguồn: Saintsbury, George: Essays in English Literature, 1780-1860
không có bằng cấp
Hugo uttered a short, bitter laugh, and, sinking into a chair, stared bleakly before him.
Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Money for nothing
việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác
But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.
Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.
Nguồn: Marchmont, Arthur W.: An Imperial Marriage
hoàn toàn và không có trình độ chuyên môn
I am too utterly without intellectual training or equipment even to form such a thing.
Nguồn: Bradford, Gamaliel: Darwin
Cụm từ & Collocations: arrant
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "arrant". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- everlasting covenant
- everlasting gospel
- everlasting damnation
- everlasting hills
- everlasting bliss
- everlasting righteousness
Đồng nghĩa & Sắc thái: arrant
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "arrant" phân theo từng nét nghĩa (không có bằng cấp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "arrant" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "everlasting" còn biểu thị: vĩnh cửu).
“And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”
Đồng nghĩa với "arrant" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "complete" còn biểu thị: hoàn hảo và đầy đủ về mọi mặt).
“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "arrant" khi diễn đạt nét nghĩa: không có bằng cấp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "arrant" khi diễn đạt nét nghĩa: không có bằng cấp.
Đồng nghĩa với "arrant" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "gross" còn biểu thị: trước bất kỳ khoản khấu trừ nào).
“"Does Gross, the wood-carver, live here?" the prince enquired.”
Câu dẫn chứng văn học: arrant
And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?The miserable guilty ones shall suffer torment in everlasting fire, and yet that swart fire shall give them no light."Sneeze on Sunday morning fasting, You'll enjoy your own true love to everlasting."He climbs his everlasting Calvary toward the triumph that must come, and he is tremendously in earnest.Moreover, I confess to you that I am becoming rather tired of the everlasting monotony of the House.The banker knitted his eyebrows, but speedily his face resumed its everlasting smile.Every human being has in his breast the elements of that Divine, Everlasting Law, which the highest orders of the creation obey.My darling little prince, may you be blessed through time everlasting!"Đọc mở rộng theo CEFR: arrant
Từ vựng bậcB2→“And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”
Nguồn: Allen, Ethan: Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion
“The miserable guilty ones shall suffer torment in everlasting fire, and yet that swart fire shall give them no light.”
Nguồn: Aelfric, Abbot of Eynsham, 955?-1020?: The Homilies of the Anglo-Saxon Church Containing the Sermones Catholici, or Homilies of Ælfric, in the Original Anglo-Saxon, with an English Version. Volume I.
Cấu trúc & Vận dụng: “arrant”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “arrant” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “arrant”
Dữ liệu từ nguyên: everlasting ↔ arrant
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “arrant”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “arrant” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “arrant”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “arrant”:
“And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”
Gợi ý luyện tập với “arrant”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
arrant (tính từ): không có bằng cấp
Định nghĩa tiếng Anh: Without qualification.
everlasting ↔ arrant
Họ từ trong dữ liệu: everlasting: tính từ (adj), perfect: tính từ (adj), perfectly: trạng từ (adv), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v), purity: danh từ (n), unadulterated: tính từ (adj), utter: động từ (v), utterance: danh từ (n), utterly: trạng từ (adv)
everlasting covenant
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "arrant" trong câu.
everlasting gospel
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "arrant" trong câu.
everlasting damnation
Nét nghĩa mở rộng: without qualification (hoàn hảo)
Ứng dụng & Mở rộng: “arrant”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “arrant”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “arrant”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “arrant” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “arrant” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: arrant
Hỏi đáp trọng tâmarrant nghĩa là gì (meaning & definition)?
arrant (tính từ, phát âm Mỹ /ˈæɹənt/) có nghĩa là không có bằng cấp (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "everlasting"). without qualification
Từ arrant trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈæɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈæɹənt/; US /ˈæɹənt/.
Từ arrant là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "arrant" giữ vai trò từ loại là tính từ.
Các nét nghĩa của từ arrant theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: không có bằng cấp (Ví dụ: “And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”) - Nét nghĩa 2 [A2]: hoàn hảo - Nét nghĩa 3 [B1]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 4 [C2]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 5 [B2]: nói rõ ràng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ arrant:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈæɹənt/; US /ˈæɹənt/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ arrant:
everlasting covenant; everlasting gospel; everlasting damnation; everlasting hills; everlasting bliss
arrant được dùng trong câu như thế nào?
And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction? (Ethan Allen, Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))