Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

double-dyed

tính từ (adj)

B2

Double-dyed có nghĩa là double-dyed (tính từ) có nghĩa là không có bằng cấp, không có bằng cấp.

Định nghĩa Anh - Anh: Without qualification.

Họ từ:everlasting(tính từ (adj))/perfect(tính từ (adj))/perfectly(trạng từ (adv))/pure(tính từ (adj))/purify(động từ (v))/purity(danh từ (n))/unadulterated(tính từ (adj))/utter(động từ (v))/utterance(danh từ (n))/utterly(trạng từ (adv))Bảng họ từ →
Diễn đạt “không có bằng cấp”:double-dyedB2/everlastingB2/arrantB2/completeA2/consummateB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.double-dyedtính từ (adj)

    Without qualification.

    Không có bằng cấp.

    • •

      And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →
  2. 2.double-dyedtính từ (adj)

    Without qualification.

    Hoàn hảo.

  3. 3.double-dyedtính từ (adj)

    Without qualification.

    Không có bằng cấp.

  4. 4.double-dyedtính từ (adj)

    Without qualification.

    Không có bằng cấp.

  5. 5.double-dyedtính từ (adj)

    Without qualification.

    Nói rõ ràng.

Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): double-dyed

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

everlasting ↔ double-dyed

Mục từ "double-dyed" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "everlasting, perfect, pure, unadulterated, utter" (không có bằng cấp).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: double-dyed

10 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "double-dyed" trong kho từ điển gồm 10 mục từ phái sinh: everlasting: tính từ (adj), perfect: tính từ (adj), perfectly: trạng từ (adv), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v), purity: danh từ (n), unadulterated: tính từ (adj), utter: động từ (v), utterance: danh từ (n), utterly: trạng từ (adv).

everlastingtính từ (adj)/ˌɛvɚˈlæstɪŋ/

vĩnh cửu

•

And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?

Nguồn: Allen, Ethan: Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion

perfecttính từ (adj)/pɚˈfɛkt/

hoàn chỉnh và không có khiếm khuyết hoặc khiếm khuyết

•

Their hearts then at rest with perfect security, With a pot of good nale they struck up their plaudity.

Nguồn: Hazlitt, William Carew, 1834-1913 [Editor]: A Select Collection of Old English Plays, Volume 03

perfectlytrạng từ (adv)/ˈpɝfəktli/

hoàn toàn và không có trình độ chuyên môn

•

It might be in some far-away Italian garden, so perfectly are the sights and sounds of London obliterated.

Nguồn: Cecil, Evelyn, Mrs.: London parks and gardens

puretính từ (adj)/ˈpjʊɹ/

không có các yếu tố ngoại lai dưới bất kỳ hình thức nào

•

One or two captains painted their guns a pure white.

Nguồn: Masefield, John: Sea life in Nelson's time

purifyđộng từ (v)/ˈpjʊɹəˌfaɪ/

loại bỏ tạp chất, tăng nồng độ và tách riêng thông qua quá trình chưng cất

•

And as the flames are soaring to the sky, I, changed and purified, shall soar to heaven.

Nguồn: Lucka, Emil: The Evolution of Love

puritydanh từ (n)/ˈpjʊɹəti/

không được pha loãng hoặc không trộn lẫn với vật liệu ngoại lai

•

The Pointed style, fully pronounced, but in all the purity of its first period, found here its completest expression.

Nguồn: Marshall, Herbert, R. W. S.: Cathedral Cities of France

unadulteratedtính từ (adj)/ˌʌnəˈdʌltɚˌeɪtɪd/

không lẫn tạp chất

•

At the same time I am absolutely unable to believe that it is Hogg's unadulterated and unassisted work.

Nguồn: Saintsbury, George: Essays in English Literature, 1780-1860

utterđộng từ (v)/ˈʌtɚ/

không có bằng cấp

•

Hugo uttered a short, bitter laugh, and, sinking into a chair, stared bleakly before him.

Nguồn: Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Money for nothing

utterancedanh từ (n)/ˈʌtɚəns/

việc sử dụng âm thanh thốt ra để giao tiếp thính giác

•

But fear had clogged his utterance, so that they could not hear his words distinctly.

Nhưng nỗi sợ hãi đã làm tắc nghẽn lời nói của anh, đến nỗi họ không thể nghe rõ lời anh nói.

Nguồn: Marchmont, Arthur W.: An Imperial Marriage

utterlytrạng từ (adv)/ˈʌtɚli/

hoàn toàn và không có trình độ chuyên môn

•

I am too utterly without intellectual training or equipment even to form such a thing.

Nguồn: Bradford, Gamaliel: Darwin

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: double-dyed

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "double-dyed". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • everlasting covenant
  • everlasting gospel
  • everlasting damnation
  • everlasting hills
  • everlasting bliss
  • everlasting righteousness
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: double-dyed

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "double-dyed" phân theo từng nét nghĩa (không có bằng cấp), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "double-dyed" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "everlasting" còn biểu thị: vĩnh cửu).

“And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”

Đồng nghĩa trực tiếp với "double-dyed" khi diễn đạt nét nghĩa: không có bằng cấp.

Đồng nghĩa với "double-dyed" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "complete" còn biểu thị: hoàn hảo và đầy đủ về mọi mặt).

“After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "double-dyed" khi diễn đạt nét nghĩa: không có bằng cấp.

Đồng nghĩa với "double-dyed" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "gross" còn biểu thị: trước bất kỳ khoản khấu trừ nào).

“"Does Gross, the wood-carver, live here?" the prince enquired.”

Đồng nghĩa với "double-dyed" ở nét nghĩa "không có bằng cấp" (ngoài ra "perfect" còn biểu thị: hoàn chỉnh và không có khiếm khuyết hoặc khiếm khuyết).

“Their hearts then at rest with perfect security, With a pot of good nale they struck up their plaudity.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: double-dyed

And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?
Allen, Ethan: Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion
The miserable guilty ones shall suffer torment in everlasting fire, and yet that swart fire shall give them no light.
Aelfric, Abbot of Eynsham, 955?-1020?: The Homilies of the Anglo-Saxon Church Containing the Sermones Catholici, or Homilies of Ælfric, in the Original Anglo-Saxon, with an English Version. Volume I., Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Sneeze on Sunday morning fasting, You'll enjoy your own true love to everlasting."
Various: Notes and Queries, Vol. IV, Number 93, August 9, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc., Tiếng Anh (Anh - Anh)
He climbs his everlasting Calvary toward the triumph that must come, and he is tremendously in earnest.
Fosdick, Harry Emerson: The Meaning of Faith, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Moreover, I confess to you that I am becoming rather tired of the everlasting monotony of the House.
Le Queux, William: The Under-Secretary, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The banker knitted his eyebrows, but speedily his face resumed its everlasting smile.
Various: The Strand Magazine, Vol. 01, January 1891 An Illustrated Monthly, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Every human being has in his breast the elements of that Divine, Everlasting Law, which the highest orders of the creation obey.
Channing, William Ellery: Slavery
My darling little prince, may you be blessed through time everlasting!"
Ogden, Antoinette [Translator]: Christmas Stories from French and Spanish Writers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: double-dyed

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “double-dyed” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”

Nguồn: Allen, Ethan: Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion

“The miserable guilty ones shall suffer torment in everlasting fire, and yet that swart fire shall give them no light.”

Nguồn: Aelfric, Abbot of Eynsham, 955?-1020?: The Homilies of the Anglo-Saxon Church Containing the Sermones Catholici, or Homilies of Ælfric, in the Original Anglo-Saxon, with an English Version. Volume I.

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “double-dyed”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “double-dyed” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “double-dyed”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “double-dyed” với tần suất cao:

126 lần trong kho sách
129 lần trong kho sách
52 lần trong kho sách
222 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “double-dyed”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “double-dyed”:

“And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “double-dyed”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

double-dyed (tính từ): không có bằng cấp

Định nghĩa tiếng Anh: Without qualification.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

everlasting ↔ double-dyed

Họ từ trong dữ liệu: everlasting: tính từ (adj), perfect: tính từ (adj), perfectly: trạng từ (adv), pure: tính từ (adj), purify: động từ (v), purity: danh từ (n), unadulterated: tính từ (adj), utter: động từ (v), utterance: danh từ (n), utterly: trạng từ (adv)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi126 lần trong kho sách

everlasting covenant

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "double-dyed" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm129 lần trong kho sách

everlasting gospel

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "double-dyed" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái52 lần trong kho sách

everlasting damnation

Nét nghĩa mở rộng: without qualification (hoàn hảo)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “double-dyed”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: double-dyed

Hỏi đáp trọng tâm

double-dyed nghĩa là gì (meaning & definition)?

double-dyed (tính từ) có nghĩa là không có bằng cấp (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "everlasting"). without qualification

Từ double-dyed là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "double-dyed" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ double-dyed theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B2]: không có bằng cấp (Ví dụ: “And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction?”) - Nét nghĩa 2 [A2]: hoàn hảo - Nét nghĩa 3 [B1]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 4 [C2]: không có bằng cấp - Nét nghĩa 5 [B2]: nói rõ ràng

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ double-dyed:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ double-dyed:

everlasting covenant; everlasting gospel; everlasting damnation; everlasting hills; everlasting bliss

double-dyed được dùng trong câu như thế nào?

And sentence the human progeny to the latest posterity to everlasting destruction? (Ethan Allen, Reason, the Only Oracle of Man; Or, A Compendius System of Natural Religion; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/double-dyed, mã đối chiếu EV-BBA126EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "double-dyed" được liên kết từ mục từ "everlasting, perfect, pure, unadulterated, utter".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (5)

everlasting, perfect, pure, unadulterated, utter