clump
danh từ (n)
Clump có nghĩa là một nhóm của một số điều tương tự.
Định nghĩa Anh - Anh: A grouping of a number of similar things.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.clumpdanh từ (n)
A grouping of a number of similar things.
Một nhóm của một số điều tương tự.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •bunch of keys920 lần trong kho sách
- •bunch of grapes493 lần trong kho sách
- •bunch of violets377 lần trong kho sách
- •bunch of roses272 lần trong kho sách
- •bunch of flowers675 lần trong kho sách
- •bunch of bananas114 lần trong kho sách
- 2.clumpđộng từ (v)
Gather or cause to gather into a cluster.
Tập hợp hoặc khiến tập hợp thành một cụm.
- 3.clumpđộng từ (v)
Gather or cause to gather into a cluster.
Tập hợp hoặc khiến tập hợp thành một cụm.
- 4.clumpdanh từ (n)
A compact mass.
Một khối lượng nhỏ gọn.
- 5.clumpđộng từ (v)
Come together as in a cluster or flock.
Đến với nhau như một cụm hoặc một đàn.
- 6.clumpdanh từ (n)
A grouping of a number of similar things.
Đến với nhau như một cụm hoặc một đàn.
Từ nguyên học (Etymology): clump
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
bunch ↔ clump
Mục từ "clump" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bunch, bundle, chunk, cluster, flock, lump, thump" (một nhóm của một số điều tương tự).
Họ từ & Biến thể từ loại: clump
Họ từ của "clump" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: bunch: danh từ (n), bundle: danh từ (n), chunk: danh từ (n), cluster: động từ (v), flock: danh từ (n), lump: danh từ (n), thump: động từ (v).
một nhóm của một số điều tương tự
These bunches contain the rudiments of the wings, which adorn the insect when in its perfect state.
Nguồn: Adams, George: Essays on the Microscope Containing a Practical Description of the Most Improved Microscopes, a General History of Insects, etc., etc.
một tập hợp những thứ được gói hoặc đóng hộp lại với nhau
On the very top I saw, to my surprise, a bundle of letters in which the writing had already faded, tied together with a ribbon.
Nguồn: Mason, A. E. W. (Alfred Edward Woodley): The House of the Arrow
một khối lượng nhỏ gọn
There's a chunk of coal fallen on your glove, Edith.
Nguồn: Tarkington, Booth: The Turmoil: A Novel
một nhóm của một số điều tương tự
He was sure that he could make out two or three people on top of her after deck house, and others clustered far forward.
Nguồn: Paine, Ralph Delahaye: A Cadet of the Black Star Line
một giáo đoàn nhà thờ được hướng dẫn bởi một mục sư
Numerous flocks continued to arrive that day and the following, which was Sunday.
Nguồn: Baird, Spencer Fullerton: A History of North American Birds; Land Birds; Vol. 2 of 3
một khối lượng nhỏ gọn
Then remove the lid, stir up the chocolate from the bottom and press out the lumps.
Nguồn: Tyree, Marion Cabell, 1826-1912 [Editor]: Housekeeping in Old Virginia
di chuyển nhịp nhàng
Dot ventured to pat his wet coat and he thumped his tail softly on the boards, but did not stop eating.
Nguồn: Hill, Grace Brooks: The Corner House Girls Under Canvas How they reached Pleasant Cove and what happened afterward
Cụm từ & Collocations: clump
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "clump". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- bunch of keys
- bunch of grapes
- bunch of violets
- bunch of roses
- bunch of flowers
- bunch of bananas
Đồng nghĩa & Sắc thái: clump
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "clump" phân theo từng nét nghĩa (một nhóm của một số điều tương tự), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "clump" ở nét nghĩa "một nhóm của một số điều tương tự" (ngoài ra "bunch" còn biểu thị: một nhóm bạn bè không chính thức).
“These bunches contain the rudiments of the wings, which adorn the insect when in its perfect state.”
Đồng nghĩa với "clump" ở nét nghĩa "một nhóm của một số điều tương tự" (ngoài ra "cluster" còn biểu thị: đến với nhau như một cụm hoặc một đàn).
“He was sure that he could make out two or three people on top of her after deck house, and others clustered far forward.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "clump" khi diễn đạt nét nghĩa: một nhóm của một số điều tương tự.
Đồng nghĩa trực tiếp với "clump" khi diễn đạt nét nghĩa: tập hợp hoặc khiến tập hợp thành một cụm.
Đồng nghĩa với "clump" ở nét nghĩa "tập hợp hoặc khiến tập hợp thành một cụm" (ngoài ra "bundle" còn biểu thị: một gói gồm nhiều thứ được buộc lại với nhau để mang hoặc cất giữ).
“On the very top I saw, to my surprise, a bundle of letters in which the writing had already faded, tied together with a ribbon.”
Câu dẫn chứng văn học: clump
These bunches contain the rudiments of the wings, which adorn the insect when in its perfect state."This bunch seems to be headed in the other direction all of a sudden."The lads halted, bunched together, and made up their minds that the noise they had heard should be investigated.From beneath some bushes which overhung the water a flock of ducks rose compactly bunched.But at that five little red mouths opened wide, and then they saw that the hairy bunch of stuff was five little birds.These bunches of stamens are placed all round the catkin tail, with the scales nearly covering the purple stamen heads.In the midst of a shower of bouquets, some insulting individual threw a bunch of vegetables on the stage.His beard is gathered into a long pointed tuft, and decorated with a little bunch of white cockatoo feathers at the tip.Đọc mở rộng theo CEFR: clump
Từ vựng bậcB2→“These bunches contain the rudiments of the wings, which adorn the insect when in its perfect state.”
Nguồn: Adams, George: Essays on the Microscope Containing a Practical Description of the Most Improved Microscopes, a General History of Insects, etc., etc.
“"This bunch seems to be headed in the other direction all of a sudden."”
Nguồn: Standish, Burt L.: Dick Merriwell's Glory; Or, Friends and Foes
Cấu trúc & Vận dụng: “clump”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “clump” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “clump”
Dữ liệu từ nguyên: bunch ↔ clump
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “clump”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “clump” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “clump”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “clump”:
“These bunches contain the rudiments of the wings, which adorn the insect when in its perfect state.”
Gợi ý luyện tập với “clump”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
clump (danh từ): một nhóm của một số điều tương tự
Định nghĩa tiếng Anh: A grouping of a number of similar things.
bunch ↔ clump
Họ từ trong dữ liệu: bunch: danh từ (n), bundle: danh từ (n), chunk: danh từ (n), cluster: động từ (v), flock: danh từ (n), lump: danh từ (n), thump: động từ (v)
bunch of keys
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "clump" trong câu.
bunch of grapes
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "clump" trong câu.
bunch of violets
Nét nghĩa mở rộng: gather or cause to gather into a cluster (tập hợp hoặc khiến tập hợp thành một cụm)
Ứng dụng & Mở rộng: “clump”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “clump”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “clump”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “clump” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “clump” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: clump
Hỏi đáp trọng tâmclump nghĩa là gì (meaning & definition)?
clump (danh từ, phát âm Mỹ /ˈklʌmp/) có nghĩa là một nhóm của một số điều tương tự (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bunch"). a grouping of a number of similar things
Từ clump trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈklʌmp/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈklʌmp/; US /ˈklʌmp/.
Từ clump là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "clump" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ clump theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: một nhóm của một số điều tương tự - Nét nghĩa 2 [B1]: tập hợp hoặc khiến tập hợp thành một cụm - Nét nghĩa 3 [B1]: tập hợp hoặc khiến tập hợp thành một cụm - Nét nghĩa 4 [B2]: một khối lượng nhỏ gọn - Nét nghĩa 5 [B1]: đến với nhau như một cụm hoặc một đàn - Nét nghĩa 6 [B1]: đến với nhau như một cụm hoặc một đàn
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ clump:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈklʌmp/; US /ˈklʌmp/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ clump:
bunch of keys; bunch of grapes; bunch of violets; bunch of roses; bunch of flowers
clump được dùng trong câu như thế nào?
These bunches contain the rudiments of the wings, which adorn the insect when in its perfect state. (George Adams, Essays on the Microscope Containing a Practical Description of the Most Improved Microscopes, a General History of Insects, etc., etc.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))