E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “worthwhile”

92 câu thật có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worthwhile nghĩa là đáng giá. worthwhile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sufficiently valuable to justify the investment of time or interest. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He was so forthcoming about his life, he really held nothing back and it made the interview truly worthwhile.

    Từ trong câu: forthcoming, life, really, hold, nothing, back, make, interview

    «Art History/Reflections/Emma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40285 (bản sửa đổi 2086496). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These conjure cases brought in a hundred dollars a month, and Rayamore also found powder selling to be worthwhile.

    Từ trong câu: conjure, case, bring, hundred, dollar, month, find, powder

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/"Uncle" Henry Rayamore», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227767 (bản sửa đổi 2722357). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worthwhile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worthwhile trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worthwhile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worthwhile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worthwhile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worthwhile: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.