E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “victim”

728 câu thật có từ victim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: victim nghĩa là nạn nhân. victim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate person who suffers from some adverse circumstance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ victim

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Police officers and staffs around the fences tried to help victims climb out of the pens.

    Từ trong câu: police, staff, officer, fence, around, try, help, victim

    «Professionalism/Hillsborough Disaster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383572 (bản sửa đổi 3217130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng victim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intended victim761 lần
fallen a victim570 lần
innocent victim389 lần
unfortunate victim343 lần
unhappy victim336 lần
helpless victim205 lần
fallen victim331 lần
wretched victim191 lần
hapless victim108 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ victim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ victim trong kho câu?
Kho câu có 728 câu có từ victim hoặc các dạng của từ, trích từ 595 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ victim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ victim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 270 câu, rồi Bậc B1 với 179 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ victim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ victim: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (74 câu), Hiện tại hoàn thành (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.