Câu tiếng Anh có từ “victim”
761 câu thật có từ victim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: victim nghĩa là nạn nhân. victim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unfortunate person who suffers from some adverse circumstance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ victim
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
On television, one or more bigger people, usually high school boys, pick up the victim.
Từ trong câu: television, big, people, usually, high, school, boy, pick
«Swirly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=718824 (bản sửa đổi 10576546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng victim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ victim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ victim trong kho câu?
- Kho câu có 761 câu có từ victim hoặc các dạng của từ, trích từ 615 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ victim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ victim gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 279 câu, rồi Bậc B1 với 186 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ victim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ victim: Câu phủ định (84 câu), Quá khứ đơn (78 câu), Hiện tại hoàn thành (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.