Câu tiếng Anh có từ “uniformity”
129 câu thật có từ uniformity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uniformity nghĩa là tính đồng nhất. uniformity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition in which everything is regular and unvarying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uniformity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The object for which Laud had striven, the compulsory imposition of uniformity, thus became part of the law of the land.
Từ trong câu: compulsory, laud, uniformity, imposition, object, thus, become, part
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When we examine them closely, haphazardly chosen as they have been, there is a strange uniformity and contradiction in their basic situations.
Từ trong câu: haphazardly, examine, closely, choose, strange, uniformity, contradiction, basic
Sydney Greenbie, The Pacific Triangle. Nguồn: Project Gutenberg #41716. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uniformity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uniformity trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ uniformity hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uniformity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uniformity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uniformity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uniformity: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.