Câu tiếng Anh có từ “uniformity”
129 câu thật có từ uniformity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uniformity nghĩa là tính đồng nhất. uniformity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a condition in which everything is regular and unvarying. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uniformity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Such planning and uniformity among cities suggests that a central authority held power over the civilization.
Từ trong câu: uniformity, plan, among, city, suggest, central, authority, hold
«Human Legacy Course/Early India», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97986 (bản sửa đổi 2637935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Act of Uniformity required the use of the Church of England's Book of Common Prayer in all Church services.
Từ trong câu: uniformity, act, require, use, church, book, common, prayer
«UK Constitution and Government/House of Stuart and the Commonwealth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7002 (bản sửa đổi 4453108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uniformity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uniformity trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ uniformity hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uniformity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uniformity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uniformity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uniformity: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), There is và there are (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.