Câu tiếng Anh có từ “unencumbered”
42 câu thật có từ unencumbered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unencumbered nghĩa là không bị cản trở. unencumbered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: free of encumbrance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unencumbered
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Harry, realizing Ginny's future is unencumbered whereas his is blocked by Voldemort, promises it will never happen again.
Từ trong câu: unencumbered, realize, future, whereas, block, promise, never, happen
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128839 (bản sửa đổi 3327797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He will make his way three times as fast when he is unencumbered by us and our incapacity.
Từ trong câu: unencumbered, make, way, time, fast
M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #75875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Henceforward we will have morals unencumbered by religion.'
Từ trong câu: unencumbered, moral, religion
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unencumbered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unencumbered trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ unencumbered hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unencumbered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unencumbered gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unencumbered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unencumbered: Câu phủ định (8 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.