Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unencumbered”

42 câu thật có từ unencumbered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unencumbered nghĩa là không bị cản trở. unencumbered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: free of encumbrance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unencumbered

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She is even glad to lose these gifts of God; she finds herself unencumbered, better fitted for walking.

    Từ trong câu: unencumbered, even, glad, lose, gift, god, find, herself

    Jeanne Marie Bouvier de la Motte Guyon, Spiritual Torrents. Nguồn: Project Gutenberg #25133. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My first impulse was to move on the instant with an unencumbered party; a rescue, to be effective even hopeful, could not be too prompt.

    Sự thôi thúc đầu tiên của tôi là phải hành động ngay lập tức với một bên không bị cản trở; một cuộc giải cứu, dù có hiệu quả hay thậm chí còn đầy hy vọng, cũng không thể quá nhanh chóng.

    Từ trong câu: unencumbered, first, impulse, move, instant, party, rescue, effective

    Elisha Kent Kane, The Far North: Exploration in the Arctic Regions. Nguồn: Project Gutenberg #52631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unencumbered

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unencumbered trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ unencumbered hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unencumbered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unencumbered gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unencumbered?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unencumbered: Câu phủ định (8 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.